lụy
Âm tiết tiếng Việt · có trong 9 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: y
Đủ sáu thanh của "luy"
"lụy" là một từ
Danh từ, Tính từ, Động từ. Nước mắt. Xem đủ nghĩa →
Chữ Hán đọc là "lụy"
Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.
Từ bắt đầu bằng "lụy"
Từ có "lụy" ở sau
qua sông thì phải lụy đò(Nghĩa đen) Muốn đi qua bên kia bờ sông thì chỉ còn cách nương tựa, nhờ vả vào người lái đò.hệ lụyMối quan hệ ràng buộc và thường gây nên những nỗi phiền luỵ.trần lụyĐiều phiền lụy ở đời.liên lụy.tục lụyNhững sự rắc rối phải trải qua trong đời người.qua sông phải lụy đòxem qua sông thì phải lụy đòđầu lụyChiều lòng, vâng dạ, chịu cho người sai khiến để được yên thân.
Cùng vần "uy", cùng thanh nặng
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.