lụy

Âm tiết tiếng Việt · có trong 9 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

lâm đầu
uyvần
nặngthanh

Âm cuối: y

Đủ sáu thanh của "luy"

"lụy" là một từ

Danh từ, Tính từ, Động từ. Nước mắt. Xem đủ nghĩa →

Chữ Hán đọc là "lụy"

Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.

Từ bắt đầu bằng "lụy"

Từ có "lụy" ở sau

Cùng vần "uy", cùng thanh nặng

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.