ngụy
Âm tiết tiếng Việt · có trong 11 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: y
Đủ sáu thanh của "nguy"
"ngụy" là một từ
Danh từ, Tính từ. Kẻ chống chính quyền hợp pháp. Xem đủ nghĩa →
Chữ Hán đọc là "ngụy"
Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.
Từ bắt đầu bằng "ngụy"
ngụy binhQuân lính của lực lượng bù nhìn của ngoại bang, chống lại chính quyền nhân dân hợp pháp.ngụy trangChe đậy dưới những hình thức giả tạo để đánh lừa.ngụy thiệnĐóng giải lường người lương thiện.ngụy quân tửNgười quân tử giả mạo (cũ).ngụy tạo.ngụy quyềnChính quyền Việt Nam Cộng Hòa do Pháp và Mỹ đưa lên.ngụy miệngXem xạongụy biệnCách tranh luận cố dùng những lập luận tưởng như vững chắc, nhưng thật ra là vô căn cứ.
Từ có "ngụy" ở sau
tề ngụyChính quyền của Pháp hoặc của Mỹ ở nông thôn và ngụy quân trong thời kháng chiến chống Pháp, hay kháng chiến chống Mỹ.hư ngụyGiả dối.
Cùng vần "uy", cùng thanh nặng
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.