ngụy

Danh từTính từ Hán Việt Có chữ Nôm Thanh nặngVần uy
Danh từ
  1. Kẻ chống chính quyền hợp pháp.
    • Lính ngụy.
  2. Ngụy quân (nói tắt).
    • Cải tạo tề ngụy.
Tính từ
  1. Giả dối.
    • Phép ngụy.
  2. Nghịch ngợm quá đáng.
    • Lũ trẻ con ngụy quá.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Chữ Hán đọc là "ngụy"

Chữ Nôm

Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.

Từ ghép có "ngụy"

Cấu tạo âm tiết

ngụyâm đầu ng · vần uy · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "ngụy" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.