ngụy
- Kẻ chống chính quyền hợp pháp.
- Lính ngụy.
- Ngụy quân (nói tắt).
- Cải tạo tề ngụy.
- Giả dối.
- Phép ngụy.
- Nghịch ngợm quá đáng.
- Lũ trẻ con ngụy quá.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Chữ Hán đọc là "ngụy"
Chữ Nôm
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
Từ ghép có "ngụy"
ngụy binhQuân lính của lực lượng bù nhìn của ngoại bang, chống lại chính quyền nhân dân hợp pháp.ngụy trangChe đậy dưới những hình thức giả tạo để đánh lừa.ngụy miệngXem xạongụy biệnCách tranh luận cố dùng những lập luận tưởng như vững chắc, nhưng thật ra là vô căn cứ.hư ngụyGiả dối.ngụy thiệnĐóng giải lường người lương thiện.ngụy tạo.ngụy quyềnChính quyền Việt Nam Cộng Hòa do Pháp và Mỹ đưa lên.tề ngụyChính quyền của Pháp hoặc của Mỹ ở nông thôn và ngụy quân trong thời kháng chiến chống Pháp, hay kháng chiến chống Mỹ.ngụy quân tửNgười quân tử giả mạo (cũ).
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "ngụy" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.