魏
nguyHán Việt · Nôm
nguỵHán Việt · Nôm
lưHán Việt
Dùng ghi chữ Nôm Có âm Hán Việt U+9B4F
- Bộ thủ
- 鬼 quỷ số 194
- Nét ngoài bộ
- 8
- Tổng số nét
- 18
- Khối Unicode
- CJK cơ bản
Âm đọc tiếng Việt
- nguy — Hán Việt · Nôm. Chữ cùng âm "nguy" · âm tiết nguy
- nguỵ — Hán Việt · Nôm. Chữ cùng âm "nguỵ" · âm tiết nguỵ
- lư — Hán Việt. Chữ cùng âm "lư" · âm tiết lư
"Hán Việt" và "Nôm" theo ghi chép của Wiktionary tiếng Việt; âm chỉ có trong Unicode Unihan (không phân biệt hai loại) ghi là "âm Việt".
Nghĩa của chữ
- (Lịch sử) (~國) Nước Ngụy thời Chiến Quốc.
- (Lịch sử) (~國) Tào Ngụy, một trong ba quốc gia thời Tam Quốc.
- (Lịch sử) (~朝) Bất kỳ triều đại nào của Bắc Ngụy, Đông Ngụy hoặc Tây Ngụy.
- Họ “Ngụy”.
Từ tiếng Việt viết bằng chữ 魏 theo lối Nôm
Nghĩa tiếng Anh (theo Unihan)
kingdom of Wei; surname
Chữ khác cũng đọc là "nguy"
Chữ khác cũng đọc là "nguỵ"
Chữ khác cũng đọc là "lư"
Chữ cùng bộ 鬼
鬼quỷ魂hồn魔ma魄phách𩲡quỷ魋đồi魎lượng魑si𩱻quẻ𩲉mị魃bạt魅mị魆huất𩳊ranh魈tiêu魊vực魌khi魍doanh𩳴quẻ魐giam𩴬mẽ魗xú魙tiệm魇yểm鬽mị𩱿mị𩲀mị𩲆mị𩲈mị䰟hồn
Âm Quan thoại, âm Hàn, âm Nhật của chữ 魏
Xem trên AI Ngôn Ngữ: chữ 魏 — trang chữ Hán thiên về tiếng Trung, Hàn, Nhật.
Nguồn: âm Việt, bộ thủ, số nét, nghĩa tiếng Anh, giản/phồn thể theo Unicode Unihan (© Unicode, Inc., theo giấy phép Unicode); nghĩa, cấu tạo và phân loại âm theo mục Wiktionary tiếng Việt: 魏 và các mục từ của Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).