nguy
Âm tiết tiếng Việt · có trong 19 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: y
Đủ sáu thanh của "nguy"
"nguy" là một từ
Tính từ. Có thể gây tai hại lớn. Xem đủ nghĩa →
Chữ Hán đọc là "nguy"
Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.
Từ bắt đầu bằng "nguy"
nguy hiểmĐiều gây nên tổn hại nghiêm trọng.nguy cơTình thế có thể gây ra những biến cố lớn rất tai hại.nguy kịchCó thể gây thiệt hại đến tính mạng.nguy ngaNói một công trình kiến trúc cao to, lộng lẫy.nguy biếnViệc biến động nguy hiểm.nguy hạiNguy hiểm và tai hại.nguy ngậpKhó khăn khốn đốn lắm.nguy nanNguy hiểm và khó khăn.nguy hànhViệc nguy hiểm phải tránh, không nên làm.nguy cấpGấp rút.nguy khốnNguy hiểm tới mức rất khó hoặc không thể thoát khỏi.nguy tínhnguy hiểm đến tính mạngnguy khoaKhoa cao, tức thi đỗ cao.
Từ có "nguy" ở sau
gian nguyKhó khăn và hiểm nghèo.lâm nguyĐến lúc nguy hiểm.cư an tư nguyĐương lúc yên ổn phải nghĩ đến lúc nguy cấp để phòng bị.khẩn nguyTình huống khẩn cấp mang tính chất nguy hiểm.thậm cấp chí nguyHết sức nguy cấp.
Cùng vần "uy", cùng thanh ngang
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.