Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

cư an tư nguy

Cụm từ
Cụm từ
  1. Đương lúc yên ổn phải nghĩ đến lúc nguy cấp để phòng bị.

Từ liên quan

Đồng nghĩa

Cấu tạo âm tiết

cưâm đầu c · vần ư · thanh ngang
anâm đầu (không) · vần an · thanh ngang
tưâm đầu t · vần ư · thanh ngang
nguyâm đầu ng · vần uy · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "cư an tư nguy" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.