cư
Âm tiết tiếng Việt · có trong 53 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Đủ sáu thanh của "cư"
"cư" là một từ
Động từ. Ở. Xem đủ nghĩa →
Chữ Hán đọc là "cư"
Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.
Từ bắt đầu bằng "cư"
cư xửĐối xử với nhau trong đời sống hàng ngày.cư dânNgười dân thường trú trong một vùng, một địa bàn cụ thể.cư trúỞ thường ngày tại một nơi nào đó.cư an tư nguyĐương lúc yên ổn phải nghĩ đến lúc nguy cấp để phòng bị.cư ngụxem ngụ cưcư trú chính trịCư trú hợp pháp tại một nước khác, do bắt buộc phải rời bỏ nước mình vì lí do chính trị.Cư PơngMột xã thuộc huyện Krông Búk, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam.Cư NiMột xã thuộc huyện Ea Kar, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam.Cư LễMột xã thuộc huyện Na Rì, tỉnh Bắc Kạn, Việt Nam.Cư JiangMột xã thuộc huyện Ea Kar, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam.Cư ÊburMột xã thuộc thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam. Giáo xứ Châu Sơn thuộc địa phận xã này.Cư BaoMột xã thuộc huyện Krông Búk, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam.Cư SuêMột xã thuộc huyện Cư M'gar, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam.Cư PraoMột xã thuộc huyện M'Đrắk, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam.Cư M’TaMột xã thuộc huyện M'Đrắk, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam.Cư K’RóaMột xã thuộc huyện M'Đrắk, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam.Cư DrămMột xã thuộc huyện Krông Bông, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam.Cư YênMột xã thuộc huyện Lương Sơn, tỉnh Hoà Bình, Việt Nam.Cư PuiMột xã thuộc huyện Krông Bông, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam.Cư MôtMột xã thuộc huyện Ea H'Leo, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam.Cư KTyMột xã thuộc huyện Krông Bông, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam.Cư HuêMột xã thuộc huyện Ea Kar, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam.Cư ê WiMột xã thuộc huyện Krông A Na, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam.Cư AnMột xã thuộc huyện An Khê, tỉnh Gia Lai, Việt Nam.
Từ có "cư" ở sau
vô gia cư(Người) không có nhà cửa cố định, sống lang thang trên đường phố.nhập cưHành động đến nơi khác ởdi cưĐi ở nơi khác.chung cưKhu nhà ở cao tầng, được thiết kế theo kiểu có từng căn hộ riêng biệt khép kín.kỳ hóa khả cư(Nghĩa đen) Món hàng lạ có thể kiếm lời lớn.khu dân cưNơi tập hợp người dân, hộ gia đình cư trú tập trung trong phạm vi một khu vực nhất định, bao gồm: Thôn, xóm, làng, bản, ấp, buôn, phum, sóc, khóm, tổ dân phố và đơn vị dân cư tương đương.định cưSống cố định ở một địa phương; phân biệt với du cư.gia cưNhà ở (cũ).dân cưToàn bộ những người đang cư trú trên một địa bàn lãnh thổ nhất định một cách tự nhiên qua lịch sử và phát triển không ngừng, có thể có những mối quan hệ nhất định với nhau, như quan hệ họ hàng, quan hệ bạn bè, quan hệ làm ăn.an cưSống yên ổn.giang cư mận(từ mới, từ lóng) Người sử dụng mạng xã hội.chúng cưMột nhà có nhiều người ở.nơi cư trúXem chỗ ởngụ cưSinh sống ở một nơi không phải quê hương bản quán của mình.du cưXem du mụckiều cưTrú ngụ ở nước ngoài.bình cưỞ bằng phẳng. ý nói.tản cưRời nơi mình ở để tránh nạn chiến tranh.quần cưTụ họp thành bầy (cũ).Yên CưMột xã thuộc huyện Bạch Thông, tỉnh Bắc Kạn, Việt Nam.chỗ cư trúXem chỗ ởDị An cư sĩHiệu của nàng Lý Thanh Châu, con gái Lý Cảnh Phi, vợ của Triệu Minh Thành. Là người đất Tế Nam có tài thơ văn, nhất là lối từ, trở nên một đại thi gia đời Tống. Có quyển "Thấu Ngọc từ" còn truyền ở đời.thiên cưDời đi ở chỗ khác.Nguyễn Cư TrinhMột phường thuộc quận 1, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam.Hoa Dương ẩn cưHiệu của Đào Hoằng Cảnh. Xem Họ Đào tể tướng Sơn Trung.hồi cưTrở về nơi cũ, sau khi đã tản cư.viễn khách cư kỳNgười khách xa đến, buôn bán những thứ lạ.Quảng CưMột xã thuộc thị xã Sầm Sơn, tỉnh Thanh Hoá, Việt Nam.
Cùng vần "ư", cùng thanh ngang
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.