cứ
Âm tiết tiếng Việt · có trong 14 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Đủ sáu thanh của "cư"
"cứ" là một từ
Danh từ, Phó từ, Động từ. Căn cứ cách mạng, căn cứ để tiến hành cuộc chiến đấu. Xem đủ nghĩa →
Chữ Hán đọc là "cứ"
Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.
Từ bắt đầu bằng "cứ"
cứ điểm(Xem từ nguyên 1) Vị trí quân sự có công sự vững chắc, dùng làm chỗ dựa cho các vị trí khác.cứ theoCứ hoạt động liên tục trong một công việc nào đó một cách kiên trì nhằm đạt một mục đích nhất định.cứ liệuTài liệu dùng làm căn cứ thực hiện một công việc.Cứ HồTên một ngọn núi gần cửa bể Điển Du.
Từ có "cứ" ở sau
căn cứĐiều có thể dựa vào chắc chắn.bất cứchỉ thứ gì cũng đượcchiếm cứChiếm giữ một nơi nào đó.cát cứThiết lập một chế độ ly khai bằng vũ lực.trách cứNhằm vào người nào mà bắt lỗi.bằng cứ.hùng cứChiếm giữ một vùng.vô căn cứHoàn toàn không có căn cứ, không có cơ sở gì.căn cứ địaVùng làm chỗ dựa vững chắc để tiến hành đấu tranh lâu dài.
Cùng vần "ư", cùng thanh sắc
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.