hùng cứ

Động từ
Động từ
  1. Chiếm giữ một vùng.
    • Trước cờ ai dám tranh cường,.
    • Năm năm hùng cứ một phương hải tần (Truyện Kiều)

Cấu tạo âm tiết

hùngâm đầu h · vần ung · thanh huyền
cứâm đầu c · vần ư · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "hùng cứ" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.