hùng
Âm tiết tiếng Việt · có trong 45 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: ng
Đủ sáu thanh của "hung"
"hùng" là một từ
Tính từ, Động từ. Tài giỏi (thường dùng với ý nghĩa mỉa mai). Xem đủ nghĩa →
Chữ Hán đọc là "hùng"
Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.
Dễ viết nhầm
Từ bắt đầu bằng "hùng"
hùng binhLính khỏe.hùng hậuTo lớn mạnh mẽ.hùng biệnNói hay, giỏi, lập luận chặt chẽ, có sức thuyết phục người kháchùng dũngMạnh mẽ và bạo dạn.hùng cườngMạnh, có uy lực.hùng trángMạnh mẽ và lớn lao.hùng cứChiếm giữ một vùng.hùng hụcCắm cúi mải miết một cách thiếu suy nghĩ tính toán.hùng tàiTài lớn.hùng biCon gấu.hùng tâmChí lớn, muốn làm việc to lớn.
Từ có "hùng" ở sau
anh hùngNgười lập nên công trạng đặc biệt lớn lao đối với nhân dân, đất nước.anh hùng xuất thiếu niênTừ những người thanh niên sẽ ra nhiều anh hùng, tre già măng mọc, sóng sau dồn sóng trước.thư hùngMái và trống. Ngb. Thua và được.thời thế tạo anh hùngHoàn cảnh lịch sử tạo nên các cá nhân xuất sắc, các anh hùng.quần hùngNhững người tài giỏi hơn đời.hào hùngCó khí thế mạnh mẽ, sôi nổi.phản anh hùngNhân vật nam chính của một tác phẩm văn học thiếu những phẩm chất thường được coi là anh hùng.anh hùng caTrường ca hoặc tiểu thuyết phản ánh những sự kiện lịch sử có ý nghĩa trọng đại hoặc lấy những truyền thuyết cổ đại làm nội dung, xây dựng những hình tượng anh hùng, mang nhiều sắc thái ảo tưởng và thần thoại.binh hùng tướng mạnhĐội quân có đầy đủ sức mạnh.anh hùng rơmChỉ một người tạo ra vẻ ta đây là giỏi, anh hùng nhưng thật chất chả có tài cán gì và càng nhát gan.thị hùngCậy sức mạnh mà làm điều ức hiếp, đánh đập người ta.gian hùngNói người có nhiều mưu mô quỷ quyệt, thường thực hiện bằng cách sử dụng quyền thế của mình.anh hùng chủ nghĩaÍt nhiều có tính chất anh hùng, nhưng phiêu lưu, mạo hiểm.oai hùng(xem từ nguyên 1) Mạnh và đáng kính nể.tranh hùngGiành nhau thế mạnh nhất.yêng hùngBiến âm của Anh hùng, thường dùng với ý mỉa mai.anh hùng cá nhânCó tính chất anh hùng, nhưng nhằm mục đích đề cao cá nhân, coi thường quần chúng, tách rời tập thể.Xuân HùngMột xã thuộc huyện Xuân Trường, tỉnh Nam Định, Việt Nam.anh hùng bàn phímÁm chỉ những người giỏi nói chuyện trực tuyến nhưng ngoài đời thật thì gần như vô dụng.Thất HùngMột xã thuộc huyện Kinh Môn, tỉnh Hải Dương, Việt Nam.An HùngMột xã thuộc huyện Văn Lãng, tỉnh Lạng Sơn, Việt Nam.Sư HùngTriệu Sư Hùng. Xem Hồn mai.điềm hùngĐiềm gấu, điềm sinh con trai.Yên HùngMột xã thuộc huyện Yên Định, tỉnh Thanh Hoá, Việt Nam.vô hoạn nạn, bất anh hùngKhông tai họa thì làm gì sinh anh hùng.Trực HùngMột xã thuộc huyện Trực Ninh, tỉnh Nam Định, Việt Nam.Quảng HùngMột xã thuộc huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hoá, Việt Nam.Thuỵ HùngTên gọi các xã Việt Nam thuộcuống rượu luận anh hùngĐiển tích liên hệ Tào Tháo, chỉ sự ngạo nghễ.Vĩnh HùngMột xã thuộc huyện Vĩnh Lộc, tỉnh Thanh Hoá, Việt Nam.hãi hùngĐáng sợ.Sơn HùngMột xã thuộc huyện Thanh Sơn, tỉnh Phú Thọ, Việt Nam.Việt HùngMột xã Tên gọi các xã thuộc h. Quế Võ (Bắc Ninh), h. Đông Anh (Hà Nội), h. Trực Ninh (Nam Định), h. Vũ Thư (Thái Bình), Việt Nam.
Cùng vần "ung", cùng thanh huyền
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.