rùng
Âm tiết tiếng Việt · có trong 6 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: ng
Đủ sáu thanh của "rung"
"rùng" là một từ
Danh từ, Động từ. Lưới đánh cá biển. Xem đủ nghĩa →
Dễ viết nhầm
Từ bắt đầu bằng "rùng"
rùng mìnhRung nhanh, mạnh toàn thân một cách bất ngờ, do sợ hãi hoặc bị lạnh đột ngột.rùng rợnGhê sợ đến mức rợn cả người.rùng rùngNói đoàn người đông đi rầm rập.
Từ có "rùng" ở sau
rùng rùngNói đoàn người đông đi rầm rập.trống cà rùngTrống có tang bằng đồng, dùng trong các dàn nhạc.
Cùng vần "ung", cùng thanh huyền
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.