bùng
Âm tiết tiếng Việt · có trong 15 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: ng
Đủ sáu thanh của "bung"
"bùng" là một từ
Động từ. Bốc lên nhanh, mạnh mẽ. Xem đủ nghĩa →
Dễ viết nhầm
Từ bắt đầu bằng "bùng"
bùng nổphát sinh ra, bùng lên, nổ ra một cách đột ngột.bùng nổ dân sốSự gia tăng dân số quá nhanh trong một thời gian ngắn, gây ảnh hưởng tiêu cực đến mọi mặt của đời sống xã hội.bùng phátPhát sinh, phát triển lên một cách mạnh mẽ.bùng hàng(Từ mới, bán hàng online) Đặt hàng rồi không chịu nhận hàng.bùng bùng(lửa cháy) to và ngày càng mạnh.bùng binhVòng tròn được vây cao thường có hoa, cây cảnh bên trong nằm ở giữa các ngả đường giao nhau để làm mốc cho xe cộ lưu thông.
Từ có "bùng" ở sau
bập bùngTừ gợi tả ánh lửa cháy không đều, khi bốc cao, khi hạ thấp.bịt bùngKín mít.bão bùngBão (nói khái quát)bùng bùng(lửa cháy) to và ngày càng mạnh.nổ bùngNổ tung ra.cháy bùngXem bốc lửalùng bùngCó cảm giác tai nghe không rõ vì bị ù tai.Bãi BùngMột mũi đất thuộc bán đảo Năm Căn, tỉnh Minh Hải, Việt Nam, cách thị trấn Năm Căn 34 km về phía tây nam. Mũi đất đang phát triển. Rừng ngập mặn.
Cùng vần "ung", cùng thanh huyền
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.