bùng

Âm tiết tiếng Việt · có trong 15 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

bâm đầu
ungvần
huyềnthanh

Âm cuối: ng

Đủ sáu thanh của "bung"

"bùng" là một từ

Động từ. Bốc lên nhanh, mạnh mẽ. Xem đủ nghĩa →

Dễ viết nhầm

Từ bắt đầu bằng "bùng"

Từ có "bùng" ở sau

Cùng vần "ung", cùng thanh huyền

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.