tùng
Âm tiết tiếng Việt · có trong 36 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: ng
Đủ sáu thanh của "tung"
"tùng" là một từ
Danh từ, Tính từ. Cây thông. Xem đủ nghĩa →
Chữ Hán đọc là "tùng"
Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.
Từ bắt đầu bằng "tùng"
tùng sựĐảm trách, tiến hành một công việc.tùng thoạiTuyển tập bao gồm nhiều bài kí, thường rất ngắn và vụn vặt, không xác định được là thơ, truyện hay sử, của cùng tác giả, xuất hiện đời Minh và rất thịnh hành đến nay.tùng tiệmDè sẻn và biết chi tiêu ở mức cần thiết nhất.tùng tùngTiếng trống cái đánh liên tiếp.tùng quânTừ dùng trong văn học cũ, chỉ người có thế lực che chở cho người khác.tùng bách(Cũ; vch.) . Các cây thuộc loài thông (nói khái quát); thường dùng để ví lòng kiên trinh.tùng thưTừ cũ chỉ những loại sách xuất bản theo một chủ trương.tùng thuCây thông và các loại tùng bách bốn mùa lá xanh người ta hay trồng ở mộ địa.Tùng ảnhMột xã thuộc huyện Đức Thọ, tỉnh Hà Tĩnh, Việt Nam.Tùng LâmMột xã thuộc huyện Tĩnh Gia, tỉnh Thanh Hoá, Việt Nam.Tùng TửTức Xích Tùng Tử, Xem Kiều Tùng.tùng sanTập san xuất bản có kỳ hạn.tùng đàmMục báo hay mục tạp chí, bàn những việc lặt vặt (cũ).tùng xẻoxem lăng trìTùng LộcMột xã thuộc huyện Can Lộc, tỉnh Hà Tĩnh, Việt Nam.Tùng BáMột xã thuộc huyện Vị Xuyên, tỉnh Hà Giang, Việt Nam.tùng hươngChất rắn, vàng và trong, còn lại sau khi chưng cất nhựa thông, thường dùng để xát vào mã vĩ của nhị, của đàn.Tùng VàiMột xã thuộc huyện Quản Bạ, tỉnh Hà Giang, Việt Nam.Tùng KhêMột xã thuộc huyện Sông Thao, tỉnh Phú Thọ, Việt Nam.
Từ có "tùng" ở sau
tùy tùngNgười đi theo để giúp việc.tiêu tùngTiêu tan hoàn toàn, không còn tí gì nữa.tháp tùngTháp tùng được sử dụng với hàm ý trịnh trọng. Theo đó, cũng có thể hiểu đơn giản người tháp tùng là người thực hiện bảo vệ, hỗ trợ và hướng dẫn những người có tầm ảnh hưởng lớn khi viếng thăm đất nước của mình, hoặc khi ra nước ngoài.tiệc tùngTiệc nói chung (thường dùng với ý chê trách).tiệm tùngNhư Tiệm.lộn tùng phèoNói ngã từ trên cao xuống.tùng tùngTiếng trống cái đánh liên tiếp.lùng tùngTiếng trống cái.phụ tùngBộ phận nhỏ của một vật, có thể thay thế được khi hỏng hay mòn.Thanh TùngMột xã Tên gọi các xã thuộc h. Đầm Dơi (Cà Mau), h. Thanh Miện (Hải Dương), h. Thanh Chương (Nghệ An), Việt Nam.viết tùng cổ thiViết dựa dẫm theo thơ cũ có sẵn.Quảng TùngMột xã thuộc huyện Quảng Trạch, tỉnh Quảng Bình, Việt Nam.dưới tùngTheo tích chuyện Vương Chất đời Tần vào rừng hái củi xem hai tiên đồng đánh cờ dưới cây tùng, ván cờ xong, về nhà thì đã cách mấy năm rồi.Vân TùngMột xã thuộc huyện Ngân Sơn, tỉnh Bắc Kạn, Việt Nam.Nùng Tùng SlìnTên gọi một nhóm nhỏ của dân tộc Nùng.vẹn chữ tùngTrọn đạo làm vợ (theo chồng).
Cùng vần "ung", cùng thanh huyền
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.