Định nghĩa
- Tiếng trống cái đánh liên tiếp.
- Tùng tùng trống đánh ngũ liên,.
- Bước chân xuống thuyền nước mắt như mưa. (ca dao)
Từ liên quan
Gần âm, dễ nghe nhầm
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "tùng tùng" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.