vùng

Âm tiết tiếng Việt · có trong 9 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

vâm đầu
ungvần
huyềnthanh

Âm cuối: ng

Đủ sáu thanh của "vung"

"vùng" là một từ

Danh từ, Động từ. Phần đất đai hoặc không gian tương đối rộng, có những đặc điểm nhất định về tự nhiên hoặc xã hội, phân biệt với các phần khác ở xung quanh. Xem đủ nghĩa →

Từ bắt đầu bằng "vùng"

Từ có "vùng" ở sau

Cùng vần "ung", cùng thanh huyền

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.