vùng
Âm tiết tiếng Việt · có trong 9 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: ng
Đủ sáu thanh của "vung"
"vùng" là một từ
Danh từ, Động từ. Phần đất đai hoặc không gian tương đối rộng, có những đặc điểm nhất định về tự nhiên hoặc xã hội, phân biệt với các phần khác ở xung quanh. Xem đủ nghĩa →
Từ bắt đầu bằng "vùng"
vùng đấtĐịa phận của một đất nước.vùng vẫyCó thái độ tự do hoạt động.vùng trờiKhoảng không gian bao trùm lên lãnh thổ quốc gia.vùng lãnh hảilà vùng biển thuộc chủ quyền của quốc gia nào đóvùng xámlà những vùng đất có màu xám hoặc bất cứ những vùng nào khác. Nó là từ ghép của vùng và xám.
Từ có "vùng" ở sau
qui hoạch vùngxem quy hoạch vùngkhoanh vùngGiới hạn một khu vực để nghiên cứu hoặc để tiến hành một việc gì.quy hoạch vùngDự án thiết kế sử dụng tổng hợp lãnh thổ của từng vùng riêng biệt của đất nước, lập kế hoạch phân bố hợp lí, cân đối giữa các ngành công nghiệp, nông nghiệp, các công trình giao thông vận tải và liên lạc, v.v..
Cùng vần "ung", cùng thanh huyền
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.