vụng
Âm tiết tiếng Việt · có trong 6 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: ng
Đủ sáu thanh của "vung"
"vụng" là một từ
Tính từ. Dở, kém, không khéo. Xem đủ nghĩa →
Dễ viết nhầm
Từ bắt đầu bằng "vụng"
Từ có "vụng" ở sau
ăn vụngĂn giấu, không để cho người khác biết.thầm vụngKín đáo và lén lút.nói vụngNói lén lút riêng với nhau.
Cùng vần "ung", cùng thanh nặng
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.