dụng
Âm tiết tiếng Việt · có trong 61 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: ng
Đủ sáu thanh của "dung"
"dụng" là một từ
Động từ. Dùng. Xem đủ nghĩa →
Chữ Hán đọc là "dụng"
Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.
Dễ viết nhầm
Từ bắt đầu bằng "dụng"
dụng cụĐồ dùng để làm việc.dụng ýÝ thức nhằm vào mục đích riêng nào đó trong hành động. Nói đùa, không có gì xấu.dụng côngBỏ ra nhiều công sức để suy nghĩ, tìm tòi trong công việc.dụng quyềnSử dụng quyền lực, quyền hạn.dụng tâmCó ý thức hướng hành động làm việc với mục đích riêng, thường là không tốt.dụng phẩmCông cụ, đồ dùng.dụng thầnThuật ngữ đại diện cho một trong ngũ hành (Kim, Mộc, Thủy, Hỏa, Thổ) có tác dụng cân bằng chân mệnh.dụng võSử dụng vũ lực.dụng ngữNgôn ngữ thông dụng.
Từ có "dụng" ở sau
ứng dụngĐem lí thuyết dùng vào thực tiễn.sử dụngDùng trong một công việc.lợi dụngDùng vào việc gì cho có ích.vô dụngKhông dùng được vào việc gì.tín dụngViệc cho vay và mượn tiền ở ngân hàng.tận dụngSử dụng đến hết mọi khả năng có được, không bỏ phí.tác dụngKết quả của tác động.vận dụngĐem tri thức, lí luận áp dụng vào thực tiễn.thông dụngThường dùng bởi số đông, nhiều người; phổ biến.áp dụngĐưa vào vận dụng trong thực tế điều nhận thức, lĩnh hội được.lạm dụngSử dụng quá mức, quá quyền hạn.công dụngLợi ích mang lại khi đem sử dụng.tuyển dụngNói cơ quan chính quyền hay đoàn thể lựa chọn người vào biên chế để làm việc.hữu dụngCó lợi ích, dùng được việc.thi dụngSự đắc dụng của thơ cách ngôn.hạn sử dụngMốc thời gian sử dụng ấn định cho một thứ gì đó.khiếm dụngChưa được tuyển dụng.duy dụngHọc thuyết hướng đến việc giải quyết vấn đề theo thực tiễn, mang tính chất thực dụng thay vì áp dụng lý thuyết hoặc nguyên tắc trừu tượng.dân dụngDùng cho nhu cầu của người dân bình thường, phân biệt với quân dụng.khả dụngCó khả năng được sử dụng dễ dàng, hiệu lực.trọng dụngDùng người có nhiều khả năng vào cương vị quan trọng.thu dụngNhận lấy và sử dụng.tiện dụngChỉ những cái gì đó có những chất năng hữu ích.gia dụngĐể dùng trong nhà.thực dụngCoi trọng, đề cao lợi ích, hiệu quả trước mắt.thể dục dụng cụMôn thể dục luyện tập các động tác cùng với những dụng cụ đi kèm như xà đơn, xà kép, vòng treo, v.v..đặc dụngĐặt dưới chế độ quản lý đặc biệt so với thông thường.trưng dụngNói cơ quan chính quyền sử dụng nhà máy, vật dụng của tư nhân vào việc chung.túc dụngĐủ dùng.chuyên dụngxem chuyên dùng.vật dụngĐồ dùng thường ngày trong sinh hoạt.chi dụngKhoản tiền phục vụ tiêu dùng.quỹ tín dụngTổ chức làm dịch vụ nhận tiền gửi có trả lãi, và cho vay lấy lãi.quốc dụngtài chánh của nhà nước.nhật dụngThường dùng hằng ngày.lưu dụngGiữ lại để dùng.kiêm dụngCó khả năng đáp ứng hai công dụng trở lên.cận dụngThiết yếu, cần đến hàng ngày.quân dụngDùng cho quân đội.thâm dụngSử dụng một số lượng lớn để thực hiện.đắc dụngĐược dùng vào một nơi xứng đáng hoặc một cách xứng đáng, được coi trọng.diên dụngSử dụng đã lâu.truy dụngKhái niệm tổng quát về sự đọc hoặc ghi dữ kiện ở một ổ đĩa cứng, ổ đĩa mềm hay bộ nhớ.phổ dụngThường dùng.thích dụngThích hợp để dùng vào việc gì.tiêu dụngXài tiền của.thái dụngDùng người, sử dụng ai, tuyển.ích dụngCó ích cho công việc.
Cùng vần "ung", cùng thanh nặng
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.