truy dụng

Danh từ
Danh từ
  1. Khái niệm tổng quát về sự đọc hoặc ghi dữ kiện ở một ổ đĩa cứng, ổ đĩa mềm hay bộ nhớ.

Cấu tạo âm tiết

truyâm đầu tr · vần uy · thanh ngang
dụngâm đầu d · vần ung · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "truy dụng" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.