truy
Âm tiết tiếng Việt · có trong 37 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: y
Đủ sáu thanh của "truy"
"truy" là một từ
Động từ. Đuổi theo. Xem đủ nghĩa →
Chữ Hán đọc là "truy"
Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.
Từ bắt đầu bằng "truy"
truy cậplà một hành động vào một mạng internet nào đótruy phongBan tước cho người đã chết.truy nãDò theo để bắt.truy đuổiĐuổi theo ráo riết.truy tìmDò xét tìm cho ra.truy tốĐưa người bị coi là phạm tội ra toà để xét xử theo pháp luật.truy cứuTìm xét cho đến nơi.truy quétTruy lùng để tiêu diệt hết sạch trên một phạm vi rộng.truy điệuLàm lễ để tỏ lòng thương tiếc một người chết có công với nước.truy bứcDồn ép, tác động mạnh đến tinh thần, bắt phải nhận.truy hoanSay đắm trong những thú ăn chơi.truy nguyênTìm đến tận nguồn gốc, nguyên nhân của sự việc.truy hỏiHỏi cặn kẽ để tìm manh mối.truy xuấtHoạt động xác định và theo dõi lịch sử của sự vật, sự việc thông qua dữ liệu nhận dạng được ghi lại.truy tặngTặng chức tước hay huân chương cho người đã chết.truy kíchĐuổi đánh quân địch đang rút chạy.truy hôĐuổi theo và kêu to.truy chụpxem quy chụptruy tầmTheo dõi để tìm cho ra.truy hoànBuộc phải trả lạitruy niệmTưởng nhớ, hồi tưởng.truy lĩnhLĩnh món tiền đáng lẽ đã được lĩnh trước.truy xétXét hỏi đến cùng để tìm cho ra.truy tưởngTưởng nhớ lại chuyện cũ.truy vấnHỏi ráo riết để tìm ra manh mối.truy nhậnThừa nhận một việc đã qua.truy tưThương nhớ sau khi người ấy đã đi rồi.truy nạpHoạt động thanh toán bổ sung.truy dụngKhái niệm tổng quát về sự đọc hoặc ghi dữ kiện ở một ổ đĩa cứng, ổ đĩa mềm hay bộ nhớ.truy tuỳTheo hầu luôn bên cạnh (cũ).truy thưởngNhư Truy tặng.
Từ có "truy" ở sau
máy truy tìm dữ liệu(Máy tính) Phần mềm nhằm tìm ra các trang trong cơ sở dữ liệu hay trên mạng Internet có nội dung theo yêu cầu người dùng dựa vào các thông tin mà chúng có.quất ngựa truy phongPhụ tình.bộ nhớ truy cập ngẫu nhiênBộ nhớ máy tính dùng để cho phép đọc và ghi dữ liệu ở bất kỳ vị trí nào mà không cần theo thứ tự tuần tự.miễn truy tốxem miễn hình phạt.Lâm TruyKinh đô nước Tề thời Xuân Thu.
Cùng vần "uy", cùng thanh ngang
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.