Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

truy quét

Động từ
Động từ
  1. Truy lùng để tiêu diệt hết sạch trên một phạm vi rộng.
    • Truy quét bọn phiến loạn.

Từ liên quan

Đồng nghĩa

Cấu tạo âm tiết

truyâm đầu tr · vần uy · thanh ngang
quétâm đầu qu · vần et · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "truy quét" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.