quét
Âm tiết tiếng Việt · có trong 8 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: t — vần tắc, chỉ đi với thanh sắc hoặc nặng.
Đủ sáu thanh của "quet"
"quét" là một từ
Động từ. Dùng chổi đưa nhẹ trên bề mặt, làm cho sạch rác rưởi. Xem đủ nghĩa →
Từ bắt đầu bằng "quét"
quét dọnLàm cho sạch sẽ, gọn gàng.quét quáyquét (nói khái quát)quét đấtChấm sát vào mặt đất.quét nhà ra rácBói người ra ma quét nhà ra rác.
Từ có "quét" ở sau
càn quétHành quân để vây ráp, bắt bớ, giết chóc hàng loạt.truy quétTruy lùng để tiêu diệt hết sạch trên một phạm vi rộng.lũ quétLũ rất mạnh, thường xuất hiện đột ngột ở những vùng rừng núi có sườn dốc đứng, có sức tàn phá trên một phạm vi rộng.
Cùng vần "et", cùng thanh sắc
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.