Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

quét

Âm tiết tiếng Việt · có trong 8 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

quâm đầu
etvần
sắcthanh

Âm cuối: t — vần tắc, chỉ đi với thanh sắc hoặc nặng.

Đủ sáu thanh của "quet"

"quét" là một từ

Động từ. Dùng chổi đưa nhẹ trên bề mặt, làm cho sạch rác rưởi. Xem đủ nghĩa →

Từ bắt đầu bằng "quét"

Từ có "quét" ở sau

Cùng vần "et", cùng thanh sắc

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.