tét
Âm tiết tiếng Việt · có trong 3 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: t — vần tắc, chỉ đi với thanh sắc hoặc nặng.
Đủ sáu thanh của "tet"
"tét" là một từ
Động từ. (Địa phương) Cắt bánh bằng sợi dây vòng qua rồi kéo thẳng ra. Xem đủ nghĩa →
Dễ viết nhầm
Từ có "tét" ở sau
cười tét rúnCười tới mức đau cả bụng.bánh tétLoại bánh được sử dụng nhiều trong dịp Tết Nguyên Đán ở miền Trung và miền Nam Việt Nam. Với nguyên liệu, cách nấu tương đồng với bánh chưng nhưng khác về hình dáng là bánh có hình trụ dài và được gói bằng lá chuối.
Cùng vần "et", cùng thanh sắc
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.