vét
Âm tiết tiếng Việt · có trong 4 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: t — vần tắc, chỉ đi với thanh sắc hoặc nặng.
Đủ sáu thanh của "vet"
"vét" là một từ
Danh từ, Động từ. Áo ngắn kiểu Âu, tay dài, cổ bẻ, dùng để mặc ngoài. Xem đủ nghĩa →
Từ có "vét" ở sau
nạo vétLấy cho hết những cái gì ở dưới cùng.vơ vétLấy đi cho bằng hết, không chừa một thứ gì.tàu vétChuyến xe lửa cuối cùng trong ngày, thường ghé tất cả các ga.
Cùng vần "et", cùng thanh sắc
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.