Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

vét

Âm tiết tiếng Việt · có trong 4 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

vâm đầu
etvần
sắcthanh

Âm cuối: t — vần tắc, chỉ đi với thanh sắc hoặc nặng.

Đủ sáu thanh của "vet"

"vét" là một từ

Danh từ, Động từ. Áo ngắn kiểu Âu, tay dài, cổ bẻ, dùng để mặc ngoài. Xem đủ nghĩa →

Từ có "vét" ở sau

Cùng vần "et", cùng thanh sắc

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.