vẹt
Âm tiết tiếng Việt · có trong 5 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: t — vần tắc, chỉ đi với thanh sắc hoặc nặng.
Đủ sáu thanh của "vet"
"vẹt" là một từ
Danh từ, Tính từ. Chim lông xanh, mỏ đỏ, có thể bắt chước được tiếng người nói. Xem đủ nghĩa →
Từ có "vẹt" ở sau
cà vẹtHình thức mang cavet đi cầm để lấy về một số tiền, có lãi suất và giá trị cà tùy thuộc vào trị giá của xe được hai bên thỏa thuận trong hợp đồng.học vẹtHọc thuộc lòng từng câu, từng chữ, nhưng không hiểu gì, giống như con vẹt học nói.tà vẹtThanh gỗ, sắt hoặc bê tông dùng để kê ngang dưới đường ray.mòn vẹtKim loại để lâu bị cùn.
Cùng vần "et", cùng thanh nặng
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.