vẹt

Âm tiết tiếng Việt · có trong 5 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

vâm đầu
etvần
nặngthanh

Âm cuối: t — vần tắc, chỉ đi với thanh sắc hoặc nặng.

Đủ sáu thanh của "vet"

"vẹt" là một từ

Danh từ, Tính từ. Chim lông xanh, mỏ đỏ, có thể bắt chước được tiếng người nói. Xem đủ nghĩa →

Từ có "vẹt" ở sau

Cùng vần "et", cùng thanh nặng

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.