đẹt

Âm tiết tiếng Việt · có trong 4 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

đâm đầu
etvần
nặngthanh

Âm cuối: t — vần tắc, chỉ đi với thanh sắc hoặc nặng.

Đủ sáu thanh của "đet"

"đẹt" là một từ

Động từ. Đánh nhẹ bằng mấy quân bài. Xem đủ nghĩa →

Từ có "đẹt" ở sau

Cùng vần "et", cùng thanh nặng

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.