nghẹt
Âm tiết tiếng Việt · có trong 6 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: t — vần tắc, chỉ đi với thanh sắc hoặc nặng.
Đủ sáu thanh của "nghet"
"nghẹt" là một từ
Tính từ. Bị bó chặt quá, sít quá, bị vướng. Xem đủ nghĩa →
Từ bắt đầu bằng "nghẹt"
nghẹt thởThấy khó thở vì bị nghẹt, bị bó chặt quá.nghẹt mũiTắc mũi.nghẹt họngTừ dùng để mắng người đần độn, nói không nên lời.
Từ có "nghẹt" ở sau
Cùng vần "et", cùng thanh nặng
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.