bóp nghẹt

Động từ
Động từ
  1. Không để cho phát triển, nhằm dần dần thủ tiêu.
    • Bóp nghẹt các quyền dân chủ.

"bóp nghẹt" trong các thứ tiếng

🇮🇹 Tiếng Ý soffocare

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Cấu tạo âm tiết

bópâm đầu b · vần op · thanh sắc
nghẹtâm đầu ngh · vần et · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "bóp nghẹt" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.