bóp

Âm tiết tiếng Việt · có trong 17 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

bâm đầu
opvần
sắcthanh

Âm cuối: p — vần tắc, chỉ đi với thanh sắc hoặc nặng.

Đủ sáu thanh của "bop"

"bóp" là một từ

Danh từ, Động từ. (xem từ nguyên 1) Cơ quan của cảnh sát trong thời thuộc Pháp (cũ). Xem đủ nghĩa →

Từ bắt đầu bằng "bóp"

Từ có "bóp" ở sau

Cùng vần "op", cùng thanh sắc

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.