bóp
Âm tiết tiếng Việt · có trong 17 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: p — vần tắc, chỉ đi với thanh sắc hoặc nặng.
Đủ sáu thanh của "bop"
"bóp" là một từ
Danh từ, Động từ. (xem từ nguyên 1) Cơ quan của cảnh sát trong thời thuộc Pháp (cũ). Xem đủ nghĩa →
Từ bắt đầu bằng "bóp"
bóp cổHà hiếp, bóc lột một cách quá đáng, thậm tệ.bóp bụngHết sức tằn tiện, dè sẻn trong việc ăn tiêu.bóp chếtLàm cho không thể tồn tại được, thường là bằng bạo lực.bóp méoTrình bày hoặc phản ánh cho sai lệch đi, do dụng ý không tốt.bóp nghẹtKhông để cho phát triển, nhằm dần dần thủ tiêu.bóp vúNắn tay thật mạnh vào vú.bóp tránCố sức suy tính một cách vất vả.bóp còiẤn vào cái còi xe để báo hiệu.bóp phơiVí da dùng để đựng tiền và giấy tờ.bóp chẹtKìm hãm, làm cho không phát triển nổi (thường nói về kinh tế).bóp họng(nhưng ít dùng hơn).
Từ có "bóp" ở sau
co bópCo và dãn liên tiếp, đều đặn để duy trì sự hoạt động của cơ thể sống.nắn bópNắn và bóp nói chung.chắt bópDành dụm, tằn tiện từng ít một.chắp bópHạn chế, tằn tiện trong chi dùng để dành dụm từng ít một.đấm bópDùng động tác của bàn tay, nắm tay tác động lên da thịt, gân khớp để làm cho đỡ nhức mỏi.
Cùng vần "op", cùng thanh sắc
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.