chóp
Âm tiết tiếng Việt · có trong 5 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: p — vần tắc, chỉ đi với thanh sắc hoặc nặng.
Đủ sáu thanh của "chop"
"chóp" là một từ
Danh từ, Động từ. Vị trí cao nhất. Xem đủ nghĩa →
Từ bắt đầu bằng "chóp"
chóp buNgười hoặc nhóm người đứng đầu, có địa vị, cấp bậc cao nhất.chóp cụtlà một hình dạng sau khi ngọn kinh tự tháp bị cắt mất phần đầuchóp chépTạo âm thanh từ miệng thể hiện rằng đang vương vấn hay thèm thuồng thứ mình đã ăn xong nhưng đã hết.
Từ có "chóp" ở sau
Cùng vần "op", cùng thanh sắc
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.