góp
Âm tiết tiếng Việt · có trong 20 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: p — vần tắc, chỉ đi với thanh sắc hoặc nặng.
Đủ sáu thanh của "gop"
"góp" là một từ
Động từ. Bỏ phần của mình vào một việc chung. Xem đủ nghĩa →
Từ bắt đầu bằng "góp"
góp ýGóp ý kiến.góp phầnGóp một phần vào công việc nào đó.góp gió thành bãoNhững cơn gió nhỏ gom lại tạo nên cơn bão.góp sứcTự mình phải tham gia vào một công việc chung.góp mặtDự phần vào công việc chung.góp vốnBỏ tiền vào một công việc cùng với nhiều người khác, để kinh doanh.góp nhặtTập hợp dần dần lại từng ít một. Góp nhặt để dành.góp điệnBộ phận của máy phát điện dùng để dẫn điện ra mạch ngoài.
Từ có "góp" ở sau
đóng gópTặng tài nguyên, công sức, hoặc tiền cho một tổ chức hay chương trình với mục đích trợ giúp.quyên gópQuyên hoặc góp tiền của để làm việc nghĩa (nói khái quát).trả góp(Việc mua hàng) Thanh toán theo một kỳ hạn nhất định.tích gópDành dụm, gom góp từng ít một để ngày càng nhiều lên.cười gópCười theo người khác, tuy không hiểu có gì đáng cười.gom gópCóp nhặt để dành.tom gópKhng. Gom góp.bán trả gópBán hàng nhưng không lấy đủ tiền ngay mà cho người mua trả dần thành nhiều đợt (một phương thức bán chịu để khuyến khích người mua)tiền gópSố tiền được người dân quyên góp để làm một việc chung.thu gópNhóm họp lại một nơi.no dồn đói gópTả tình trạng ăn uống, tiêu pha không có chừng mực hoặc thất thường, lúc thì quá đầy đủ, thừa thãi, lúc lại thiếu thốn mọi thứ.
Cùng vần "op", cùng thanh sắc
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.