Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

góp

Động từ Có chữ Nôm Thanh sắcVần op

Phát âm (IPA): Hà Nội [ɣɔp̚˧˦] · Huế [ɣɔp̚˦˧˥] · Sài Gòn [ɣɔp̚˦˥] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)

Động từ
  1. Bỏ phần của mình vào một việc chung.
    • Góp tiền vào quĩ từ thiện
  2. Cộng nhiều cái nhỏ lại.
    • Góp từng món tiền nhỏ để đến tết có tiền may áo.

Câu ví dụ thêm

  • Không sao, tối nay chúng ta có thể góp trả.That's OK, we can go Dutch tonight.
  • Nếu bạn chán, bạn có thể đóng góp cho Tatoeba.If you're bored, you can contribute to Tatoeba.
  • Quyên góp tốt hơn giữ lại.Donating is better than keeping.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Từ Hán Việt: 合. . So sánh với .

Chữ Nôm

Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.

"góp" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh to contribute

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Từ liên quan

Gần âm, dễ nghe nhầm

Từ ghép có "góp"

đóng gópTặng tài nguyên, công sức, hoặc tiền cho một tổ chức hay chương trình với mục đích trợ giúp.quyên gópQuyên hoặc góp tiền của để làm việc nghĩa (nói khái quát).góp ýGóp ý kiến.góp phầnGóp một phần vào công việc nào đó.trả góp(Việc mua hàng) Thanh toán theo một kỳ hạn nhất định.tích gópDành dụm, gom góp từng ít một để ngày càng nhiều lên.góp gió thành bãoNhững cơn gió nhỏ gom lại tạo nên cơn bão.góp vốnBỏ tiền vào một công việc cùng với nhiều người khác, để kinh doanh.tiền gópSố tiền được người dân quyên góp để làm một việc chung.tom gópKhng. Gom góp.gom gópCóp nhặt để dành.cười gópCười theo người khác, tuy không hiểu có gì đáng cười.góp mặtDự phần vào công việc chung.góp sứcTự mình phải tham gia vào một công việc chung.thu gópNhóm họp lại một nơi.bán trả gópBán hàng nhưng không lấy đủ tiền ngay mà cho người mua trả dần thành nhiều đợt (một phương thức bán chịu để khuyến khích người mua)góp nhặtTập hợp dần dần lại từng ít một. Góp nhặt để dành.góp điệnBộ phận của máy phát điện dùng để dẫn điện ra mạch ngoài.no dồn đói gópTả tình trạng ăn uống, tiêu pha không có chừng mực hoặc thất thường, lúc thì quá đầy đủ, thừa thãi, lúc lại thiếu thốn mọi thứ.

Cấu tạo âm tiết

gópâm đầu g · vần op · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "góp" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.