Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

tiền góp

Danh từ
Danh từ
  1. Số tiền được người dân quyên góp để làm một việc chung.
    • Tiền góp dành cho quỹ vắc-xin COVID-19.

Cấu tạo âm tiết

tiềnâm đầu t · vần iên · thanh huyền
gópâm đầu g · vần op · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "tiền góp" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.