thóp
Âm tiết tiếng Việt · có trong 4 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: p — vần tắc, chỉ đi với thanh sắc hoặc nặng.
Đủ sáu thanh của "thop"
"thóp" là một từ
Danh từ. Hai khe hở giữa đỉnh đầu và ở trán trẻ mới sinh, chỗ tiếp giáp của các mảnh xương sọ phát triển chưa đầy đủ. Xem đủ nghĩa →
Từ có "thóp" ở sau
thoi thópCòn thở rất yếu khi sắp chết.biết thópBiết rõ điểm yếu hay chỗ sơ hở để có thể lợi dụng.thom thópNói lo ngại lâu, không khuây được.
Cùng vần "op", cùng thanh sắc
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.