Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

tóp

Âm tiết tiếng Việt · có trong 5 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

tâm đầu
opvần
sắcthanh

Âm cuối: p — vần tắc, chỉ đi với thanh sắc hoặc nặng.

Đủ sáu thanh của "top"

"tóp" là một từ

Phó từ, Danh từ, Tính từ, Động từ. Quắt đi và mất chất nước ở trong. Xem đủ nghĩa →

Từ bắt đầu bằng "tóp"

Từ có "tóp" ở sau

Cùng vần "op", cùng thanh sắc

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.