tóp
Âm tiết tiếng Việt · có trong 5 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: p — vần tắc, chỉ đi với thanh sắc hoặc nặng.
Đủ sáu thanh của "top"
"tóp" là một từ
Phó từ, Danh từ, Tính từ, Động từ. Quắt đi và mất chất nước ở trong. Xem đủ nghĩa →
Từ bắt đầu bằng "tóp"
tóp mỡXác của miếng mỡ lợn đã rán hết mỡ rồi.tóp tóp.tóp tépCó âm thanh kêu nho nhỏ, đều đặn tựa như tiếng nhai thong thả một vật mềm.
Từ có "tóp" ở sau
Cùng vần "op", cùng thanh sắc
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.