tóp mỡ

Danh từ
Danh từ
  1. Xác của miếng mỡ lợn đã rán hết mỡ rồi.
  2. Phần còn lại của miếng mỡ lợn (bị tóp lại), sau khi đã rán lấy mỡ.

Cấu tạo âm tiết

tópâm đầu t · vần op · thanh sắc
mỡâm đầu m · vần ơ · thanh ngã

Định nghĩa theo mục "tóp mỡ" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.