mỡ
Âm tiết tiếng Việt · có trong 21 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Đủ sáu thanh của "mơ"
"mỡ" là một từ
Danh từ, Động từ. Loài cây cùng họ với vàng tâm, gỗ nhẹ. Xem đủ nghĩa →
Dễ viết nhầm
Từ bắt đầu bằng "mỡ"
mỡ động vậtSản phẩm thu được từ mỡ sữa và các tế bào mỡ (mỡ dưới da, mỡ lá, mỡ bám ở phủ tạng, vv.) ở động vật sau khi giết mổ.mỡ để miệng mèoChỉ trường hợp có của mà để hớ hênh, phô bày trước mắt kẻ đang thèm khát, khó mà giữ được.mỡ gàcó màu vàng nhạt như màu mỡ gà.mỡ máyMỡ để bôi trơn máy móc.mỡ muốiMỡ xát muối, tiêu, nguyệt quế để lâu ăn dần.mỡ sữaChất béo trong sữa động vật, một chỉ tiêu quan trọng để xác định chất lượng sữa và được biểu thị bằng tỉ lệ phần trăm.mỡ đấy mà húpChế giễu.mỡ phầnMỡ ở gáy lợn.mỡ bòMỡ của bò, hoặc các chất sệt và nhờn khác, dùng bôi vào máy cho máy chạy được trơn.mỡ khổMỡ thành tấm dày dưới da lợn.mỡ đặc bôi trơnMỡ có độ nhớt cao dùng để bôi trơn cho các cơ cấu gồm hai hay nhiều chi tiết cọ sát bề mặt với nhau trong quá trình làm việc mà các loại dầu bôi trơn lỏng khác không thoả mãn yêu cầu.mỡ màngĐầy mỡ.mỡ cơm xôiMỡ vụn ở lòng lợn.
Từ có "mỡ" ở sau
màu mỡCó nhiều chất dinh dưỡng trong đất.rửng mỡCó cử chỉ đùa bỡn quá trớn, tựa như là thừa dư sức lực mà không biết làm gì (thường dùng để mắng, chửi).tóp mỡXác của miếng mỡ lợn đã rán hết mỡ rồi.thuốc mỡHỗn hợp gồm một dược phẩm trộn đều với một chất béo (nhiều khi là va-dơ-lin) dùng để bôi ngoài da.quẩng mỡQuá cao hứng.dửng mỡBị kích động về sinh lí.mạng mỡPhần hai bên bụng ứng với thắt lưng.
Cùng vần "ơ", cùng thanh ngã
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.