mỡ

Âm tiết tiếng Việt · có trong 21 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

mâm đầu
ơvần
ngãthanh

Đủ sáu thanh của "mơ"

"mỡ" là một từ

Danh từ, Động từ. Loài cây cùng họ với vàng tâm, gỗ nhẹ. Xem đủ nghĩa →

Dễ viết nhầm

Từ bắt đầu bằng "mỡ"

Từ có "mỡ" ở sau

Cùng vần "ơ", cùng thanh ngã

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.