rỡ
Âm tiết tiếng Việt · có trong 6 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Đủ sáu thanh của "rơ"
"rỡ" là một từ
Tính từ. Rực rỡ. Xem đủ nghĩa →
Dễ viết nhầm
Từ có "rỡ" ở sau
rực rỡLộng lẫy; xán lạn.rạng rỡHết sức vẻ vang.rờ rỡSáng tỏ.mừng rỡMừng, biểu hiện rõ ra trên nét mặt, cử chỉ.càn rỡNgang ngược, xằng bậy, bất chấp phải trái.
Cùng vần "ơ", cùng thanh ngã
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.