rờ rỡ

Định nghĩa
Định nghĩa
  1. Sáng tỏ.
    • Ánh bình minh rờ rỡ.

Từ liên quan

Gần âm, dễ nghe nhầm

Cấu tạo âm tiết

rờâm đầu r · vần ơ · thanh huyền
rỡâm đầu r · vần ơ · thanh ngã

Định nghĩa theo mục "rờ rỡ" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.