Từ bắt đầu bằng "r" (732 từ)
R(Hóa học) Roentgen.ra bàiNói giáo viên cho học sinh làm bài.ra bảngYết danh sách những người trúng tuyển.ra bềRa bề thế.ra cái vẻlàm ra vẻ một cách giả tạo.ra côngĐem hết sức mình làm một việc gì.ra dángCó dáng vẻ giống như (trong khi chưa phải đã hoàn toàn như thế).ra giêngNgay sau tết âm lịch.ra gìKhông có giá trị gì.ra hèNói nhà chùa làm lễ kết thúc mùa hè.ra hồncó đủ những giá trị cần có để có thể gọi được là như vậy.ra kiểuĐưa mẫu cho người khác làm theo.ra miệngNói một cách công nhiên.ra môn ra khoaiVí làm việc gì có kết quả rõ ràng, đâu ra đấy.ra mắtXuất hiện lần đầu trước tập thể những người có quan hệ nào đó.ra mặtTỏ ra công nhiên, không giấu giếm.ra ngườiTrở thành người tốt.ra oaiTỏ ra có quyền thế, uy lực để làm cho người ta sợ.ra pháNói ăn tiêu, chơi bời quá mức.ra phếtĐến cao độ.ra ràngNói chim con thường thường là chim bồ câu, mọc đủ lông.ra rìaKhng. Bị gạt bỏ.ra rạiTrạng thái của người không được bình thường, xuất hiện các triệu chứng như: Thiếu tập trung; mơ mộng, ảo tưởng; thường chỉ trích; ăn không ngừng; lạm dụng chất gây nghiện; không quan tâm đến vẻ bề ngoài; không có tổ chức; cô đơn; hành động như trẻ con...ra rảTừ gợi tả những âm thanh cao và lặp đi lặp lại, kéo dài mãi, nghe khó chịu.ra saoPh.ra sứcCố gắng.ra tayTrổ tài làm việc gì.ra troTan tành tiêu tan hết.ra tròRa sân khấu đóng một vai gì. 2. Ph. Nói hoạt động một cách thực sự, có tác dụng thực sự, có kết quả tốt.ra tòaNói người hay việc đã đưa xét xử trước tòa án.ra tấm ra mónThành một khoản, một món đáng kể, không lắt nhắt, vụn vặt.ra vàoĐi ra và đi vào nói chung.ra vẻCó vẻ như là.ra-đaMáy dùng sự phản xạ của các sóng vô tuyến điện để xác định vị trí và khoảng cách của các vật ở xa như máy bay, tàu ngầm, tên lửa.ra điLoại cây cùng họ với cải củ.ra-đi-anĐơn vị góc bằng một góc ở tâm mà cung bị chắn có độ dài bằng bán kính.ra-đi-omxem ra đira đi ôxem radiora điềuTỏ rõ mình là.Ra-đêTên gọi một nhóm nhỏ của dân tộc Ê-đê.ra đầu ra đũaRành mạch, cặn kẽ mọi tình tiết, có đầu có đuôi.ra đờiĐẻ ra; Sinh ra; Được thành lập.ra ơnThi ân, làm ơn cho người dưới.radioKỹ thuật để chuyển giao thông tin dùng cách biến điệu sóng điện từ có tần số thấp hơn tần số của ánh sáng.RaiMột tên gọi khác của dân tộc Ra-glai.ram rápHơi ráp.ranVang, lan khắp mọi nơi.ran rátHơi rát.rangLàm chín bằng cách đảo đi đảo lại trong chảo nóng và khô.rang rảngTiếng kêu nhiễu, dài và giòn.ranhChỗ ngăn ra để làm giới hạn.ranh giớiĐường phân giới hạn giữa hai bên.ranh maTinh quái.ranh mãnhTinh khôn, tinh quái và rất nghịch ngợm.ranh vặtTinh khôn trong những việc nhỏ.raoLàm cho ai cũng có thể biết bằng cách nói to lên ở nơi công cộng hoặc đăng báo.rao hàngLàm cho người ta biết phẩm chất hàng hóa để đến mua.rao truyềnNói cho mọi người hay biết.rao vặtBài quảng cáo phổ biến được phân loại trên báo chí và trực tuyến mang tính chất cộng đồng và bình dân hơn so với các hình thức quảng cáo khác.rauPhần lá của thực vật, có thể ăn sống hoặc được có thể được luộc lên hay nấu canh để ăn.rau bíNgọn bí ngô dùng làm rau ăn.rau chuaThứ rau giàu axit, thường ăn sống kèm các món khó tiêu.rau câuTảo đỏ mọc ở ven biển, gồm nhiều loài có hình dáng khác nhau, dùng để nấu thạch, làm rau ăn.rau cầnLoài rau lá xẻ hình lông chim, trồng ở ruộng thấp, ăn có mùi hơi hắc.rau cỏRau ăn nói chung.rau dưaMón ăn thanh đạm.rau dệuLoài cây mọc dại cùng họ với rau giền, hoa màu trắng, ngọn ăn được.rau ghémRau sống thái nhỏ.rau giềnLoài rau lá nguyên, hoa họp thành bông ở đầu cành, có lắm loài như giền cơm, giền tía.rau khúcLoài rau cùng họ với cúc, lá nguyên, mặt dưới có lông trắng dùng gói bánh khúc.rau langNgọn cây khoai lang, luộc làm rau ăn.rau lấpCây thân cỏ, mọc bò, lá thuôn nhỏ, có bẹ, thường làm thức ăn cho lợn.rau muốiLoài rau lá hình thoi, chỉ có răng ở hai cạnh trên, mặt dưới có lông, dùng để nấu canh.rau muốngLoài rau cùng họ với khoai lang, thường trồng ở ao, ngọn và lá dùng làm rau ăn.rau màuRau và hoa màu, dùng làm lương thực phụ (nói khái quát)rau máLoài rau thân bò, lá có cuống dài, phiến lá tròn khía tai bèo, mọc dại, ăn có vị đăng đắng.rau mùiLoài rau cùng họ với rau má, lá ở gốc thì gần nguyên, lá ở ngọn thì xẻ thành dải hẹp như sợi chỉ, dùng làm gia vị.rau mảnh bátLoài dây leo, lá nhẵn, hình tim và có khía. Có thể dùng nấu canh (lá non) và làm thuốc.rau ngótLoài rau cùng họ với thầu dầu, lá hình bầu dục, mọc thành hai hàng, dùng nấu canh.rau ngổLoài rau cùng họ với cúc mọc ở dưới nước, lá dài, không cuống, mọc đối hay từng ba cái một.rau ráuTừ mô phỏng tiếng nhai vật giòn một cách ngon lành.rau rútLoài rau mọc nổi ngang mặt nước, quanh thân có phao xốp màu trắng, cọng dùng làm rau ăn.rau rămLoài rau mọc bò, ngọn ngóc lên, lá dài và nhọn, mùi thơm, vị cay, dùng làm gia vị.rau samLoài cây bò, mọc dại, màu tim tím, lá dày và nhỏ, vị hơi đắng và nhớt, có thể dùng làm rau ăn.rau sắngLoài cây nhỡ, lá tròn, mượt, dùng nấu canh.rau sốngRau ăn sống.rau thuầnMột thứ rau ở nơi thôn dã.rau xà-láchxem xà láchrau đayLoài rau cùng họ với cây đay, lá có răng, hoa màu vàng, ngọn dùng làm rau ăn, nấu có chất nhớt.rau đậuTừ chỉ chung các thứ rau ăn.ren rén(nhưng ý mức độ nhiều hơn)reng rengTừ mô phỏng âm thanh như tiếng chuông rung liên tục thành hồi dài và nhanh.reo(Thường nói reo lên) . Kêu lên tỏ sự vui mừng, phấn khởi.Rha-đêTên gọi một nhóm nhỏ của dân tộc Ê-đê.riThứ chim như chim sẻ, mỏ đen.ri rỉNói nước thấm ra từng giọt một.ri đáThứ chim sẻ mỏ ngắn, mình nhỏ, lông màu nâu sẫm.riaVen, bên cạnh.rimĐun nhỏ lửa cho thức ăn thấm mắm muối và sắt lại.ringgitĐơn vị tiền tệ của Malaysia.rinhẦm ĩ.riu riu(lửa cháy hay nước sôi) nhỏ, nhẹ và đều đều.riêngThuộc về cá nhân một người, không liên quan đến người khác.riêng biệtRiêng của một sự vật, làm cho nó khác với những sự vật khác.riêng rẽCó tính chất tách rời với nhau hoặc tách rời với cái chung.riêng tâyNhư riêng tưriêng tưThuộc về cá nhân.riêuThứ canh nấu cua hay cá, với chất chua.riêu cuaCanh nấu bằng nước giã cua.riếtRút mạnh mối dây để buộc cho chặt.riềngLoài cây đơn tử diệp cùng họ với gừng, thân ngầm, vị cay và thơm, dùng làm thuốc hoặc nấu ăn.riệtTiếng hô người cày ruộng dùng để hò trâu đi theo hướng trái, ngược với vắt (bên phải). Vùng Quảng Nam gọi là "rì".RlâmTên gọi một nhóm nhỏ của dân tộc M'nông.ro roTừ mô phỏng những tiếng động nhỏ, đều đều, tròn tiếng và kéo dài.ro róQuanh quẩn ở một nơi, không đi đâu.robotMáy thường có hình dạng giống người, có thể làm thay cho con người một số việc, thực hiện một số thao tác kĩ thuật phức tạp.RohMột tên gọi khác của dân tộc Ba Na.roiQue dài bằng tre, hoặc mây, hoặc da dùng để đánh.roi róiRất tươi mới, lộ rõ ra ngoài, trông sáng và đẹp.roi vọtRoi để đánh nói chung, tức thứ nhục hình thời trước.ROMBộ nhớ máy tính mà nội dung không thể sửa đổi được trong việc sử dụng thông thường, phân biệt với RAM.rongLoài thực vật bậc thấp sống ở nước, thân mảnh, hình dải dài, mọc chi chít vào nhau gồm có nhiều loại.rong huyếtCó kinh nguyệt kéo dài sau thời hạn đáng lẽ đã hết.rong ruổiNô đùa một cách tinh nghịch.ruHát nhỏ và khẽ vỗ vào người trẻ em để nó ngủ.ru rú(sống) quanh quẩn ở một nơi chật hẹp nào đó, không dám đi ra ngoài, không đi đâu xa.rumLoài cây song tử diệp, lá dùng để chế phẩm nhuộm.runBị rung động nhẹ chân tay hoặc cơ thể do hàng loạt những co giật khẽ của các cơ, gây ra bởi một nguyên nhân sinh lí (như lạnh, sốt rét) hay tâm lí (cảm xúc).run rẩyRun nhiều, tỏ vẻ sợ sệt.run sợRun lên với vẻ sợ sệt.rungLay động.rung cây nhát khỉ(Nghĩa đen) khỉ là động vật leo trèo cây giỏi, dù có muốn rung cây để cho nó ngã xuống cũng vô ích.rung rinhLung lay nhè nhẹ.rung rungRung nhè nhẹ.rung rúcNói quần áo hơi sờn, chưa rách.rung độngLay chuyển nhẹ.rutherfordiNguyên tố hóa học có ký hiệu Rf và số nguyên tử 104.ruy băngLà những sợi dây làm bằng vải dùng để trang trí bằng cách cột nó lên vật khác.RuêTên gọi một nhóm nhỏ của dân tộc ê-đê.ruốcTép nhỏ ở biển, mình tròn và trắng, thường dùng làm mắm.ruốc cáMón ăn của người Việt Nam, có màu vàng sẫm, khô, bột, mùi cá thơm, vị ngọt đậm, làm bằng cá thu hoặc cá chim rim nước mắm, chà nhỏ, dùng làm món ăn khô, ăn với cơm, bánh mì.ruốc tômMón ăn của người Việt Nam, có màu hồng, thơm mùi tôm, vị ngọt đậm, làm bằng tôm he, rim khô, được chà nhỏ, dùng làm món ăn khô ăn với cơm, bánh mì.ruồiĐộng vật nhỏ, có cánh, có vòi hút, thường mang nhiều vi trùng.ruồi lằngTiếng gọi chung loài ruồi.ruồi trâuRuồi to, có vòi rất khoẻ, thường đốt và hút máu trâu, bò.ruồi xanhCon nhặng. Ngb. Kẻ ỷ thế người có quyền để hống hách.ruồngRời, bỏ, xa rời.ruồng bỏ.ruồng bố(Đph) Vây bắt và khủng bố.ruồng rẫyBỏ đi, không đoái hoài tới.ruổiĐi mau, chạy mau.ruổi saoDo chữ tinh trì, ý nói đi nhanh như sao đổi ngôi.ruỗngNói ăn sâu đến rỗng ra.ruỗng nátRuỗng hết ra, chỉ cần động nhẹ vào là gãy vụn.ruộngĐất trồng trọt ở ngoài đồng, xung quanh thường có bờ.ruộng biênRuộng ở ven dòng nước.Ruộng Lạc HầuLoại ruộng cấy lúa nước của người Việt cổ, theo nước thủy triều lên xuống mà cày cấy.ruộng muốiKhoảng đất ở bờ biển, có ngăn thành ô, để đưa nước ở biển vào, cho bốc hơi lấy muối.ruộng mạRuộng dùng để gieo thóc cho mọc thành mạ.ruộng rẫy.ruộng rộcRuộng trũng và hẹp nằm giữa hai sườn đồi núi.ruộng thụtRuộng sâu ngập nước.ruộng triềuRuộng lầy lội ở vùng đất trũng.Ruộng tìnhDo chữ "Tình Điền", nghĩa mược chữ sách Lễ ký nói rằng đức Thánh Vương đặt lễ nghĩa để trị tình người cho nên tình của người ta là ruộng của Thánh Vương.ruộtPhần của ống tiêu hoá từ cuối dạ dày đến hậu môn của con người hay động vật mà thức ăn đi qua ở đó sau đi qua dạ dày.ruột bỏ ra, da bọc vàoDiễn tả những người coi thường, không quan tâm đến người anh em, thân thuộc, trái lại chỉ tôn trọng, quan tâm đến những người xa lạ.ruột dư.ruột ganLòng dạ; tâm tư.ruột gàLò xo có hình dây xoắn thành nhiều vòng đều nhau.ruột ràQuan hệ giữa những người họ hàng thân thích.ruột thịtCó quan hệ cùng máu mủ hoặc thân thiết, gắn bó như những người cùng máu mủ.ruột tượngBao vải dài dùng để đựng tiền hay gạo, đeo quanh bụng hoặc ngang lưng.ràSà vào.rà rẫmLàm việc gì đó một cách hết sức chậm chạp.rà soátXem xét lại toàn bộ một cách kĩ lưỡng.rànChuồng bò, trâu, ngựa.ràn rạtTừ gợi tả tiếng như tiếng khua động mạnh đều và liên tiếp trong không khí, trong nước.ràngBuộc chặt bằng nhiều vòng.ràng buộcBắt buộc phải làm theo khuôn khổ nào đó, không thể khác được.ràng ràngxem rành rành.ràng rạngHơi sáng ra, tỏ ra.ràng rịtBuộc chằng chéo nhiều lần.rành(Ph.) (Id.) . Rõ. Nói từng tiếng.rành mạchRõ ràng, phân minh, đâu ra đấy.rành rànhHết sức rõ ràng, ai cũng thấy.rành rõRành mạch, rõ ràng.ràoĐphg, cũ Sông nhỏ.rào chắnRào để ngăn, không cho vượt qua; dùng để ví sự trở ngại lớn khiến ngăn cách, cản trở trong việc giao lưu, thông thương.rào giậu ngăn sânChỉ sự chia rẽ, ngăn cấm, không cho gặp gỡ, tiếp xúc.rào ràoNói tiếng động đều đều và liên tiếp.rào rạoNói tiếng nhai một vật khô và giòn.rào rạtxem dào dạtrào trước đón sauKhôn khéo nói trước để người nghe dễ thông cảm, khó bắt bẻ.rào đónNói có tính chất thăm dò để ngừa trước những sự hiểu lầm hay phản ứng không tốt về điều mình sắp nói.ràyĐphg Nay.rày đây mai đó.ráĐồ dùng để vo gạo, đựng các thức nấu, thường được đan bằng tre nứa hoặc làm bằng nhựa, nhôm.rácNhững vật vụn vặt và nhơ bẩn vương vãi trong nhà, ngoài sân, ngoài đường như rơm rạ, giấy vụn, giẻ rách.rác rưởiRác nói chung.rác taiNghe khó chịu vì toàn là những chuyện không có nghĩa lí gì.ráchCó những chỗ bị toạc ra.rách bươmRách thành nhiều mảnh nhỏ, trông tả tơi.rách mướpRách tơi như xơ mướprách nátRách nhiều chỗ, đến mức gần như nát ra (nói khái quát)rách rướiRách nhiều quá, có thể do quá nghèo túng (nói khái quát).rách tướpRách đến mướt.rách việc(Khẩu ngữ) Chẳng được việc gì, mà chỉ gây phiền phức rắc rối.ráiSợ hãi.rái cá biểnTên của một loài động vật thuộc họ Chồn chủ yếu sinh sống dọc bờ biển Thái Bình Dương của Bắc Mỹ.rámSém đi.rám nắngNói da sạm đi vì nắng.ránLàm cho chín trong dầu mỡ đun sôi.rángĐám mây có màu sắc hồng hoặc vàng... do ánh mặt trời buổi sáng sớm hoặc buổi chiều tà chiếu vào.ráoĐã khô, không còn thấm nước.ráo cỏÝ theo chuyện người đàn bà chồng mới chết muốn sớm được lấy người khác bèn quạt mồ chồng cho cỏ chóng héo.ráo hoảnhKhô hẳn.không có chút nước nàoráo riếtKhắt khe, rất chặt chẽ.rápXơ, không mịn.ráp nốiNối các bộ phận bằng cách đặt cho khớp vào nhau.ráp rạpNói cúi xuống gần đến đất.ráp vầnTập đọc một từ hay cụm từ bằng cách đọc từ từ mỗi chữ trong từ hay mỗi từ trong cụm từ.rátCó cảm giác thấy da nong nóng và choi chói như khi bị bỏng.rát cổ bỏng họngNói nhiều, hò hét nhiều đến mức như cổ họng bị bỏng rát.rát mặtCảm thấy nóng ở mặt.rát ruộtCảm thấy đau xót trong lòng.ráyLoài cây mọc ở bụi bờ ẩm thấp, lá hình tim, thân ngầm hình củ, ăn ngứa.râmKhông có bóng nắng.râm bụtCây nhỡ, lá răng cưa, hoa to, nhị hoa dính liền nhau thành một ống dài ở giữa, thường trồng làm cảnh hay làm hàng rào.râm ran(Nhiều tiếng cười nói hay tiếng kêu) Hoà vào nhau rộn rã.rân rấn(nước mắt) ứa ra một ít trong tròng mắt.râuLông cứng mọc ở cằm, má và mép người đàn ông từ khi đến tuổi trưởng thành hoặc ở mép một số động vật.râu ba chòmRâu dài mọc ở hai bên má và dưới cằm.râu cằmRâu mọc ở cằm.râu hoa kỳRâu để lại một ít ở giữa mép trên.râu hùm, hàm én, mày ngàiTướng mạo của người anh hùng.râu màyTừ cũ chỉ người đàn ông có chí khí.râu mépRâu mọc hai bên mép.râu riaRâu của người (nói khái quát)râu trêRâu mép mọc thẳng ra hai bên.râu xồmRâu mọc rậm rạp ở má và cằm.râyĐồ dùng gồm lưới kim loại, lỗ nhỏ li ti, căng trên khung để lọc lấy những hạt mịn nhỏ.rây máu ăn phầnGóp sức vào việc gì không liên can tới mình để hưởng lợi.rãTan rời ra.Rã BảnMột xã thuộc huyện Chợ Đồn, tỉnh Bắc Kạn, Việt Nam.rã họngMệt mỏi lắm.rã ngũBỏ chạy hàng loạt khỏi tổ chức quân đội, làm tan rã hàng ngũ không còn lề lối.rã rờiMệt mỏi lắm.rã đámHết hội hè.rãnhĐường xẻ ra cho nước chảy.rãoNói mỏi mệt như gân cốt lỏng ra.rão như cháoLàm cho bại hoại không ngóc đầu nên được.rè(Âm thanh) Có tiếng rung, pha tạp nhiều âm khác nhau, rất khó nghe.rè rèHơi rè.rèmVật hình tấm, bằng vải hoặc đan bằng tre, trúc, dùng để treo che cửa.rèm châuDo chữ Châu liêm, rèm kết bằng ngọc châu hoặc rèm sơn màu đỏ.rèm tươngRèm bằng tre hoa đồi mồi, một thứ tre thấy có đầu tiên ở bến sông Tương.rènĐập kim loại nung đỏ thành đồ dùng.rèn cặpChăm sóc dạy dỗ trẻ em ở bên cạnh mình.rèo rẹoNói trẻ con vòi quấy liên miên.réNói voi kêu.rén chiếngRón rén trình bày.réoGọi to với giọng đanh, kéo dài.réo rắtTiếng cao và thanh, lúc to lúc nhỏ, lúc nhanh, lúc chậm, nghe êm tai.rétNói thời tiết có nhiệt độ thấp khiến người ta cảm thấy khó chịu.rét buốtRét lắm.rét căm cămRét lắm, người run bật lên.rét lộcRét về tháng Hai âm lịch.rét mướtRét và có mưa kéo dài (nói khái quát)rét ngọtNói trời không có gió mà rét thấm vào người.rét nàng bânRét về tháng Ba âm lịch.rét đàiRét vào khoảng tháng giêng âm lịch ở miền Bắc Việt Nam.rêBánh thuốc lá mỏng và to bằng hai bàn tay xòe.rê bóngKỹ thuật cầu thủ kiểm soát và di chuyển bóng bằng tay hoặc chân trong các trận đấu.rênKêu khừ khừ khi đau ốm.rên rỉRên âm thầm.rên siếtThan thở kêu la vì khổ cực.rên xiếtThan thở một cách ai oán vì bị đè nén, áp bức, cực khổ, không chịu đựng nổi.rêuTên một ngành thực vật gồm những cây nhỏ có thân lá nhưng không có rễ, thường mọc lan trên mỏm đá, trên tường hoặc trên thân các cây lớn.rêu raoNói to công khai cho nhiều người biết, nhằm mục đích xấu.rìTiếng hô khi người cày ruộng muốn trâu bò kéo cày rẽ sang trái. Đây là phương ngữ vùng Quảng Nam.rì rà rì rầmTừ mô phỏng tiếng rì rầm phát ra liên tiếp.rì ràoCó âm thanh trầm nhẹ, thầm thì như tiếng sóng vỗ, tiếng gió thổi, tiếng người nói từ xa vọng lại.rì rìChậm chạp.rì rầmNói trò chuyện nhỏ to.rì rỉChảy ra từng ít một, chậm nhưng liên tục.rìaPhần ở ngoài cùng của một vật, sát với cạnh.rìnhQuan sát kĩ một cách kín đáo để thấy sự xuất hiện, để theo dõi từng động tác, từng hoạt động.rình mòLén lút dòm ngó để kiếm cơ hội làm một việc xấu.rình rang(Phương ngữ) Có vẻ rùm beng, phô trương ồn ào.rình rậpRình (nói khái quát).rìuThứ búa có lưỡi sắc dùng để đẽo gỗ.Rìu Hoàng Việt, cờ Bạch MaoTượng trưng uy quyền của người chỉ huy quân đội.ríNgười đàn bà làm nghề gọi hồn người chết (cũ).rí ráchNói nước chảy từng giọt từ trên cao xuống.rí rỏmHóm hỉnh một cách tế nhị.rích(Thông tục) Quá lắm.rímNói khoai bị hà.ríp pêBịt kẹt trong xi lanh, không chuyển động được.rítKhông chuyển động được dễ dàng vì không trơn.rít răngNói răng nghiến chặt lại.