rà rẫm

Động từ
Động từ
  1. Làm việc gì đó một cách hết sức chậm chạp.
    • làm cái gì cũng rà rẫm
  2. ngh. 1.
    • Đêm hôm rà rẫm đến đó làm gì.

Cấu tạo âm tiết

ràâm đầu r · vần a · thanh huyền
rẫmâm đầu r · vần âm · thanh ngã

Định nghĩa theo mục "rà rẫm" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.