rà
Âm tiết tiếng Việt · có trong 8 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Đủ sáu thanh của "ra"
"rà" là một từ
Động từ. Sà vào. Xem đủ nghĩa →
Dễ viết nhầm
Từ bắt đầu bằng "rà"
Từ có "rà" ở sau
rườm ràCó nhiều cành lá xoè toả ra xung quanh (nói khái quát).ruột ràQuan hệ giữa những người họ hàng thân thích.rì rà rì rầmTừ mô phỏng tiếng rì rầm phát ra liên tiếp.rề ràDềnh dàng, chậm chạp.bàn ràBàn có mặt phẳng kim loại hoặc bằng đá rất nhẵn, dùng để rà các vật được cạo phẳng.
Cùng vần "a", cùng thanh huyền
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.