quà
Âm tiết tiếng Việt · có trong 4 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Đủ sáu thanh của "qua"
"quà" là một từ
Danh từ. Thức mua để ăn thêm, ăn chơi, ngoài bữa chính (nói khái quát). Xem đủ nghĩa →
Từ bắt đầu bằng "quà"
quà tặngVật phẩm được đưa cho bên nhận một cách tình nguyện từ bên gửi mà không yêu cầu trả tiền phí.quà bánhBánh trái để ăn thêm, ngoài bữa chính.
Từ có "quà" ở sau
Cùng vần "a", cùng thanh huyền
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.