quà bánh

Danh từ
Danh từ
  1. Bánh trái để ăn thêm, ngoài bữa chính.
    • Mua quà bánh về cho con.
    • Hàng quà bánh.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Từ .

Cấu tạo âm tiết

quàâm đầu qu · vần a · thanh huyền
bánhâm đầu b · vần anh · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "quà bánh" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.