Từ bắt đầu bằng "q" (992 từ)

Q(Hóa sinh) Chữ viết tắt của glutamin.quaĐại từ ngôi thứ nhất như “anh”, dùng khi nói với người nhỏ tuổi hơn một cách thân mật hoặc người chồng dùng tự xưng hô với vợ.qua chuyệnLấy lệ, cho xong việc.qua cầuCó kinh nghiệm, đã từng trải.qua cầu rút vánVí tính người ích kỉ, xấu tính, đã vượt qua được trở ngại rồi thì triệt đường của người khác, không để cho ai tiến kịp mình.qua giápGiáo mác và áo giáp. Cả câu ý nói.qua loa(Thường dùng phụ sau động từ) Chỉ sơ qua gọi là có.qua lạiHai chiều giữa hai người, hai hiện tượng, hai sự việc.qua lầnCho xong chuyện.qua lọcVi sinh vật rất nhỏ, có thể lọt qua lỗ mịn của các dụng cụ lọc.qua mâuBinh khí thời xưa.qua mặtLờ đi, không thèm hỏi ý kiến hoặc không cho biết, tỏ ra coi thường.qua ngàyGọi là có thực hiện được.qua ngày đoạn thángSống tạm bợ, cho qua ngày hết tháng.qua quýtmột cách sơ sài, gọi là cho có, cho xong.qua sông phải lụy đòxem qua sông thì phải lụy đòqua sông thì phải lụy đò(Nghĩa đen) Muốn đi qua bên kia bờ sông thì chỉ còn cách nương tựa, nhờ vả vào người lái đò.qua điền lý hạ(Nghĩa đen) Ở ruộng dưa thì không xỏ dép, mà dưới cây mận thì chẳng sửa mũ, vì người khác tưởng mình cúi xuống ăn trộm trái dưa, đưa tay hái trộm trái mận.qua đò khinh sóngMới qua được bước khó khăn, gian nan đã tỏ ra chủ quan, kiêu ngạo.quaiPhần hình cung, hay hình tương tự, của một vật để cầm, xách, đeo vật ấy.quai bịBệnh truyền nhiễm, do vi trùng gây ra, làm sưng hai tuyến nước bọt dưới tai.quai chèoVòng dây bện chắc, dùng để mắc mái chèo vào cọc chèo.quai mồmNói người lắm điều nói to tiếng và kéo dài giọng.quai nónDây mắc vào nón để giữ nón khỏi rơi khi đội.quai xanh vành chảoVí người đàn bà cong cớn, ngoa ngoắt.quanViên chức chỉ huy chính trị, hoặc quân sự... dưới chế độ phong kiến, thực dân.quan binhLính tráng, quân đội của triều đình, nhà nước.Quan BánMột xã thuộc huyện Lộc Bình, tỉnh Lạng Sơn, Việt Nam.quan chiêmTrông nhìn. ý nói.Quan ChiểuMột xã thuộc huyện Mường Lát, tỉnh Thanh Hoá, Việt Nam.quan chếPhép tắc quy định tổ chức và quyền hạn của quan lại xưa.quan cáchNói dáng điệu khệnh khạng làm cao như quan.quan dạngHình thức dáng điệu khệnh khạng của quan.quan giaTừ dùng để gọi vua.quan giaiCấp bậc quan lại, ý nói Kim Trọng làm quan được lần lần thăng chức.Quan HoaMột phường thuộc quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội, Việt Nam.quan hàcửa ải và sông; thường dùng để chỉ sự xa xôi cách trở.quan hàmHàm của quan lại trong xã hội cũ.quan hệ sản xuấtQuan hệ giữa người với người trong quá trình sản xuất ra của cải vật chất, bao gồm các mặt sở hữu, quản lí và phân phối.quan họDân ca trữ tình vùng Bắc Ninh, có làn điệu phong phú, thường biểu diễn dưới hình thức hát đối.quan kháchkhách mời đến dự lễ (nói khái quát)quan liêu(cách lãnh đạo, chỉ đạo) Thiên về dùng mệnh lệnh, giấy tờ, xa rời thực tế, xa rời quần chúng.Quan LãngMột xã thuộc huyện Phú Xuyên, tỉnh Hà Tây, Việt Nam.quan lạiQuan nói chung.Quan LạnMột xã thuộc huyện Vân Đồn, tỉnh Quảng Ninh, Việt Nam.quan lớnTừ dùng để gọi quan, hay quan dùng để tự xưng (cũ).quan ngạiThấy bận lòng vì khó khăn trở ngại.quan nhanơi làm việc của quan lại (nói khái quát).quan niệmCách hiểu riêng của mình về một sự vật, một vấn đề.quan quyềnQuyền lực của quan lại.quan quânLực lượng vũ trang của Nhà nước phong kiến.quan quả cô độc(Nghĩa đen) Quan là người đàn ông không có vợ, quả là người vợ góa chồng, cô là con mồ côi, độc là sống một mình.quan sanCửa ải và núi non; thường dùng để chỉ đường sá xa xôi, cách trở.quan san cách trở.quan sátNhìn, xem xét để thấy, để biết rõ sự vật, hiện tượng nào đó.quan sát viênNgười đi quan sát tình hình một nơi nào.quan sơnxem quan sanquan thiếtCó tính chất ràng buộc chặt chẽ.quan thầnlà cách gọi cũ của các quan chức, có quyền lực, trong thời phong kiếnQuan Thầu SánMột xã thuộc huyện Bắc Hà, tỉnh Lào Cai, Việt Nam.quan thầykẻ có thế lực, dùng kẻ khác làm tay sai để làm những việc phi nghĩa, trong quan hệ với tay sai của mình.quan tiềnxem quan (ng1)quan toà(Từ cũ)quan trườngNhững người làm quan nói chung trong chế độ phong kiến.quan trắcQuan sát, đo đạc các hiện tượng tự nhiên như thiên văn, địa lí, khí tượng, v.v.quan trọng hoáLàm cho có vẻ quan trọng trong khi thật ra không có gì quan trọng cả.quan tàiHòm đựng xác người chết để chôn cất hoặc hỏa táng.quan táiCũng như quan ải, chỉ nơi núi non bờ cõi.quan tâmChăm sóc với một mức độ thiết tha nào đó, bằng tình cảm.quan tướcTước của quan lại.quan viênNgười làm quan, phân biệt với những người dân thường (nói khái quát).Quan Vân TrườngTức Quan Hầu.quan võQuan làm về quân sự trong thời phong kiến.Quan VũTức Quan Vân Trường.Quan ÂmMột trong 4 vị Bồ Tát quan trọng của Phật giáo Đại thừa, tên tiếng Phạn là Avalokiteśvara.Quan âm cácCái chùa thờ Phật Quan thế âm Bồ tát.quan ônÁc thần gây bệnh dịch, theo mê tín.quan điềnRuộng do chính qưyền phong kiến cấp cho những kẻ có quan tước.quan điểmĐiểm xuất phát quyết định phương hướng suy nghĩ, cách xem xét và hiểu các hiện tượng, các vấn đề của ai đó.quan ảiCửa ải biên giới giữa hai nước.quangĐồ dùng tết bằng những sợi dây bền để đặt vật gánh đi hoặc treo lên.Quang BìnhMột xã thuộc huyện Kiến Xương, tỉnh Thái Bình, Việt Nam.Quang ChâuMột xã thuộc huyện Việt Yên, tỉnh Bắc Giang, Việt Nam.quang cảnhCảnh vật và những hoạt động của con người trong đó.quang cầu(Thiên văn học) Mặt ngoài của Mặt trời từ đó xuất phát nhiệt và ánh sáng.quang dầuChất trong và bóng, chế từ nhựa thông, dùng quét lên đồ vật để tăng độ bền và vẻ đẹp.quang dẫnHiện tượng tăng độ dẫn điện của một số chất khi chúng được chiếu sáng.quang gánhĐôi quang và đòn gánh.Quang HanhMột xã thuộc thị xã Cẩm Phả, tỉnh Quảng Ninh, Việt Nam.Quang HiểnMột xã thuộc huyện Lang Chánh, tỉnh Thanh Hoá, Việt Nam.Quang HuyMột xã thuộc huyện Phù Yên, tỉnh Sơn La, Việt Nam.Quang HánMột xã thuộc huyện Trà Lĩnh, tỉnh Cao Bằng, Việt Nam.Quang HúcMột xã thuộc huyện Tam Thanh, tỉnh Phú Thọ, Việt Nam.Quang HưngMột xã Tên gọi các xã thuộc h. Ninh Giang (Hải Dương), h. An Lão (Hải Phòng), h. Phù Cừ (Hưng Yên), h. Kiến Xương (Thái Bình), Việt Nam.quang học(Vật lý) Môn học về ánh sáng và, nói chung, về các bức xạ.quang hợpSự tổng hợp chất hữu cơ từ yếu tố vô cơ, thực hiện bằng tác dụng của ánh sáng, ở các cây có diệp lục.Quang KhảiMột xã thuộc huyện Tứ Kỳ, tỉnh Hải Dương, Việt Nam.Quang KimMột xã thuộc huyện Bát Xát, tỉnh Lào Cai, Việt Nam.Quang LangMột xã thuộc huyện Chi Lăng, tỉnh Lạng Sơn, Việt Nam.Quang LongMột xã thuộc huyện Hạ Lang, tỉnh Cao Bằng, Việt Nam.Quang LịchMột xã thuộc huyện Kiến Xương, tỉnh Thái Bình, Việt Nam.Quang LộcMột xã Tên gọi các xã thuộc h. Can Lộc (Hà Tĩnh), h. Hậu Lộc (Thanh Hoá), Việt Nam.quang minhRõ ràng, sáng tỏ.quang minh chính đạiRõ ràng, ngay thẳng, không có gì là mờ ám.Quang NinhMột xã thuộc huyện Gia Lộc, tỉnh Hải Dương, Việt Nam.quang năngNăng lượng của ánh sáng.Quang PhongMột xã thuộc huyện Na Rì, tỉnh Bắc Kạn, Việt Nam.Quang PhúMột xã thuộc thị xã Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình, Việt Nam.Quang PhúcMột xã thuộc huyện Tứ Kỳ, tỉnh Hải Dương, Việt Nam.quang phổDải có màu như ở cầu vồng từ đỏ đến tím, hứng được trên màn khi có hiện tượng tán sắc ánh sáng.quang phổ vạchQuang phổ bao gồm một hệ thống những vạch màu riêng rẽ nằm trên một nền tối.Quang PhụcMột xã thuộc huyện Tiên Lãng, tp. Hải Phòng, Việt Nam.quang quácTừ mô phỏng tiếng kêu to, liên tiếp của gà, ngỗng và một số loại chim lớn.quang quẻQuang và có vẻ thoáng đãng (nói khái quát)quang sai(Thiên văn học) Tác dụng quang học gây ra hiện tượng một ngôi sao, nhìn qua kính thiên văn, lệch ra khỏi vị trí thật của mình do ánh sáng phải có thời gian mới truyền được từ nó đến người quan sát và do Quả đất quay.Quang SơnMột xã Tên gọi các xã thuộc h. Đô Lương (Nghệ An), tx. Tam Điệp (Ninh Bình), h. Đồng Hỷ (Thái Nguyên), h. Lập Thạch (Vĩnh Phúc), Việt Nam.Quang ThiệnMột xã thuộc huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh Bình, Việt Nam.Quang ThuậnMột xã thuộc huyện Bạch Thông, tỉnh Bắc Kạn, Việt Nam.Quang ThànhMột xã Tên gọi các xã thuộc h. Nguyên Bình (Cao Bằng), h. Yên Thành (Nghệ An), Việt Nam.quang thôngđại lượng đo tổng lượng ánh sáng phát ra từ một nguồn sáng.Quang ThịnhMột xã thuộc huyện Lạng Giang, tỉnh Bắc Giang, Việt Nam.quang tinh thểCấu trúc có tính chu kì tương tự cấu tạo tinh thể vật chất. Tùy vào chu kì của cấu tạo mà một bước sóng ánh sáng nào đó sẽ bị chặn không thể truyền qua được. Tùy vào số thứ nguyên có tính chu kì mà có quang tinh thể một chiều, quang tinh thể hai chiều, quang tinh thể ba chiều.Quang TiếnMột xã Tên gọi các xã thuộc h. Tân Yên (Bắc Giang), h. Sóc Sơn (Hà Nội), Việt Nam.Quang Trungxem Nguyễn HuệQuang TrọngMột xã thuộc huyện Thạch An, tỉnh Cao Bằng, Việt Nam.quang tuyếnĐường truyền ánh sáng hoặc các bức xạ khác từ nguồn đến chỗ thu.quang tử họcNgành khoa học kĩ thuật nghiên cứu về phát và điều khiển ánh sáng.quang vinhVẻ vang rạng rỡ.Quang Võ ngờ lão tướngHán sử.Quang YênMột xã thuộc huyện Lập Thạch, tỉnh Vĩnh Phúc, Việt Nam.quang âmÁnh sáng và bóng tối; dùng để chỉ thời gian, ngày giờ.quang điệnĐiện tích (điện tử, ion dương) xuất hiện dưới tác dụng của ánh sáng và do đó vật trở nên dẫn điện.quang đãngThoáng và có vẻ rộng rãi.quanh(Thường dùng trước danh từ) Phần bao phía ngoài của một vị trí, nơi chốn nào đó.quanh co(Giao thông) Uốn khúc, vòng lượn liên tục.quanh nămSuốt từ đầu đến cuối năm.quanh quánhHơi quánh.quanh quấtỞ gần.quanh quẩnKhông xa.quanh đi quẩn lạiTrở đi trở lại mãi (cũng chỉ có thế)quarkMột loại hạt bé nhỏ, một trong hai thành phần cơ bản cấu thành nên vật chất trong Mô hình chuẩn của vật lý hạt.quayĐồ chơi của trẻ em, bằng gỗ, khi chơi thì đánh cho quay tít.quay cuồngTìm mọi cách xoay xở để kiếm lợi.quay lơlăn ra, lăn quay ra.quay lạiXoay mình sang phía sau.quay phimCho máy hoạt động để thu hình ảnh vào phim.quay quắtGian xảo, tráo trở, hay lừa lọc.quay tayXoay bánh lái tàu hoặc băng phim thủ công.quay títQuay thật nhanh.quay vòngLặp lại nhiều lần một quá trình trong sản xuất.quay đĩamáy quay đĩa (nói tắt)queThanh nứa, tre, gỗ... nhỏ.que cờiQue dùng để cời than trong bếp.que diêmThanh gỗ nhỏ bằng cái tăm, đầu có tẩm thuốc, dùng đánh ra lửa.que hànQue bằng hợp kim, dùng để hàn.que rẽThanh tre nhỏ hay gỗ nhỏ dùng để bới than trong bếp.que đan(Kng.) . Kim đan.que đờiLà một dụng cụ của người dân nông thôn Bắc bộ. là một thanh gỗ hoặc tre dài khoảng 1m trở xuồng, đường kính bằng ngón chân cái. dùng để đun bếp rơm hoặc rạ. Khi đốt lửa bằng rơm, rạ người ta lấy que này khều kều để tạo ra sự thông khí giúp lửa cháy nhanh hơn.quenHiểu biết, thông thuộc với mức độ nhất định.quen biếtNói người mình đã từng biết mặt, biết tên, ít nhiều có quan hệ.quen dầnhành động làm quen với khí hậu, thời tiết, môi trường của một chỗ nào khácquen hơiQuấn quít với hơi hướng.quen hơi bén tiếngBắt đầu quen và gắn bó với nhau trong quan hệ tình cảm (thường dùng để nói về tình cảm nam nữ)quen lệĐã thành thói quen.quen muiĐã biết mùi một lần nên cứ muốn lần nữa, hưởng nữa.quen mặtCó nét mặt trông quen, nhận ra được ngay là đã có lần gặp (nhưng không nhất thiết là đã biết rõ tên tuổi)quen nếtCó thói quen xấu.quen quenHơi quen.quen tayThạo việc do làm nhiều.quen thuộcQuen đến mức biết rất rõ, vì thường gặp, thường thấy đã từ lâu.quen thân(nhưng thường dùng ở cuối câu làm tiếng mắng)quen thói(Kng.) . Đã thành thói xấu lâu ngày, khó sửa được (hàm ý chê).queoHơi cong.queo quắt.qui bảnxem quy bảnqui chuẩnxem quy chuẩnqui chếĐiều định ra để mọi người cùng theo mà làm.qui chụpxem quy chụpqui cáchxem quy cáchqui hoạchxem quy hoạchqui hoạch vùngxem quy hoạch vùngqui hàngxem quy hàngqui kếtxem quy kếtqui laiTrở về, quay về (vì mẹ chết).qui liệuThu xếp, lo liệu.qui látxem quy látqui môMức độ được qui định cho một công trình, một sự nghiệp.qui phạmxem quy phạmqui phạm pháp luậtxem quy phạm pháp luậtqui sư, qui phậtTheo thầy, theo Phật, cũng như nói "qui tăng, qui phật".qui thuậnxem quy thuậnqui tiênxem quy tiênqui trìnhxem quy trìnhqui tậpxem quy tậpqui tắcxem quy tắcqui tỉnhVề thăm cha mẹ.qui tụxem quy tụqui yxem quy yqui đồng mẫu sốxem quy đồng mẫu sốqui đổixem quy đổiqui ướcThoả thuận trước với nhau là sẽ cùng theo.quy"Quy bản" nói tắt.Quy BaCuba.quy bảnYếm rùa, dùng để nấu cao.quy chuẩnQuy cách, tiêu chuẩn đã được quy định (nói khái quát)quy chánh.quy chínhTrở về con đường chính nghĩa.quy chụpquy lỗi cho người khác theo kiểu chụp mũ.quy cáchNhững yêu cầu về mặt kĩ thuật đối với một sản phẩm (nói tổng quát)quy côngThừa nhận một công trạng nào thuộc về ai.quy củCách làm có phương pháp, có kế hoạch.Quy HoáMột xã thuộc huyện Minh Hoá, tỉnh Quảng Bình, Việt Nam.quy hoạchNghiên cứu một cách có hệ thống việc áp dụng chương trình, phương pháp và các biện pháp thực hiện một công trình lớn.quy hoạch vùngDự án thiết kế sử dụng tổng hợp lãnh thổ của từng vùng riêng biệt của đất nước, lập kế hoạch phân bố hợp lí, cân đối giữa các ngành công nghiệp, nông nghiệp, các công trình giao thông vận tải và liên lạc, v.v..quy hoạch đô thịQuy hoạch xây dựng các công trình như nhà cửa, đường sá, cầu cống, v.v. trong thành phố.quy hàngchịu thua và chịu theo đối phương, không chống lại nữa.Quy HướngMột xã thuộc huyện Mộc Châu, tỉnh Sơn La, Việt Nam.Quy HậuMột xã thuộc huyện Tân Lạc, tỉnh Hoà Bình, Việt Nam.quy hồiTrở về.quy khứ lai hềCâu mở đầu trong bài phú của nhà văn Đào Tiềm, dịch nghĩa là "hãy về thôi nào".quy kếtĐưa ra nhận định về người nào đó một cách chủ quan, thiếu căn cứ (và thường là đánh giá nặng nề)Quy KỳMột xã thuộc huyện Định Hoá, tỉnh Thái Nguyên, Việt Nam.quy luậtQuan hệ không đổi, được biểu thị dưới dạng công thức khái quát, giữa nhiều hiện tượng hoặc nhóm hiện tượng.quy látKhoá nòng súng.quy môKích thước, độ lớn, trình độ phát triển.Quy MôngMột xã thuộc huyện Trấn Yên, tỉnh Yên Bái, Việt Nam.quy nạpPhép tìm chân lý của lô-gích học căn cứ vào những nhận xét về các sự vật riêng lẻ rồi đúc lại thành nguyên tắc chung.quy phạm pháp luậtQuy tắc ứng xử có tính chất khuôn mẫu do nhà nước ban hành hoặc thừa nhận, bắt buộc mọi chủ thể phải tuân theo.quy phụcTrở về mà tuân theo, hàng phục.quy thiênXem chếtquy thuậnChịu theo đối phương, không hoạt động chống đối lại nữa.quy thânPhần chính (rễ cái) của củ đương quy, dùng làm thuốc.quy tiênChết, coi như về cõi tiên (nói về người già)quy trìnhChương trình đã được quy định.quy tậptập trung về một chỗ (thường nói về mồ mả, hài cốt)quy tắc tam suấtQuy tắc mà nhờ đó khi biết hai giá trị tương ứng nào đó của hai đại lượng tỉ lệ và một giá trị bất kì của đại lượng này thì tìm được giá trị tương ứng của đại lượng kia.quy tộiĐổ tội cho.quy tụ(từ nhiều nơi, nhiều hướng) quy về, tụ về một chỗ, một điểm.quy vĩPhần rễ con của củ đương quy, dùng làm thuốc.quy yThụ lễ theo đạo Phật, để chính thức trở thành Phật tử.quy điềnvề quê làm ruộng (vì đã từ quan,...)quy đồng mẫu sốLàm cho các mẫu số bằng nhau mà không thay đổi giá trị của các phân số.quy đổiChuyển đổi sang một hệ đơn vị khác.Quy ĐứcMột xã thuộc huyện Bình Chánh, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam.quy ướcNhững điều quy định thoả thuận với nhau về một vấn đề nào đó, cần phải làm theo.quyênChim cuốc.quyên giáoxem khuyên giáoquyên gópQuyên hoặc góp tiền của để làm việc nghĩa (nói khái quát).quyên sinhBỏ thân mình.quyếnLụa rất mỏng và mịn, thời trước thường dùng.quyến anh rủ yếnVí việc dụ dỗ, lừa gạt phụ nữ.quyến cốĐoái thương đến.quyến dỗLôi kéo làm điều bậy.quyến gió rủ mâyví việc dụ dỗ chuyện phong tình, trai gái.quyến luyếnBiểu thị tình cảm gắn bó, không muốn rời nhau.quyến rũLôi kéo bằng sức hấp dẫn.quyến thuộcHọ hàng thân thuộc.quyếtNhóm thực vật có thân, rễ, lá thật sự, nhưng không có hoa, sinh sản bằng bào tử.quyết chiếnKiên quyết chiến đấu.quyết chiến quyết thắng(Quân đội) Đã đánh là phải thắng (khẩu hiệu của quân đội).quyết chíCó ý chí và quyết làm bằng được.quyết khoaĐi thi quyết đỗ trong khoa ấy.quyết kế thừa cơQuyết định nhân cơ hội Từ Hải trễ tràng việc quân để đánh.quyết nghị(tập thể) quyết định sau khi đã bàn bạc, thảo luận (một vấn đề thường là quan trọng)quyết nhiênNhất định là như thế.quyết sinhNhất định phải sống, phải tồn tại.quyết sáchChính sách, biện pháp mang tính chất quyết định.quyết thắngCương quyết giành thắng lợi.Quyết TiếnMột xã Tên gọi các xã thuộc h. Quản Bạ (Hà Giang), h. Tiên Lãng (Hải Phòng), h. Kiến Xương (Thái Bình), Việt Nam.quyết toánTổng kết trên cơ sở tổng hợp các khoản thu chi để làm rõ tình hình sử dụng vốn của một công ti, một cơ quan, xí nghiệp hay cho một công trình, dự án nào đó.quyết tâmQuyết và cố gắng thực hiện bằng được điều đã định, tuy biết là có nhiều khó khăn, trở ngại.quyết tửSẵn sàng hi sinh tính mạng của mình vì sự nghiệp cao cả.quyết ýNhất định làm.quyết đấuGiao đấu quyết giành phần thắng.quyết địnhĐiều đã quyết định.quyết định luậnThuyết thừa nhận hiện tượng tự nhiên và xã hội có tính quy luật, tính tất nhiên và quan hệ nhân quả.quyềnCái mà luật pháp, xã hội, phong tục hay lẽ phải cho phép hưởng thụ, vận dụng, thi hành... và, khi thiếu được yêu cầu để có, nếu bị tước đoạt có thể đòi hỏi để giành lại.quyền AnhMôn thể thao dùng tay bọc bao da nhồi bông mà đấm nhau.quyền biếnHành động khéo khi có biến.quyền bínhQuyền lực nắm trong tay.quyền cao chức trọngChức vụ quan trọng và quyền hành lớn (nói về địa vị cao, thường là trong xã hội cũ).quyền cướcLối đánh bằng chân tay không trong võ thuật.quyền huynh thế phụQuyền của người anh có thể thay cha để giải quyết mọi việc lớn nhỏ trong gia đình (theo quan niệm đạo đức phong kiến).quyền hànhQuyền lực của từng người.quyền lựcQuyền định đoạt mọi công việc quan trọng về mặt chính trị và sức mạnh để bảo đảm việc thực hiện quyền ấy.quyền mônChỗ, nhà có quyền thế.quyền quýCó quyền thế và được tôn trọng.quyền rơm vạ đáQuyền không có nhưng trách nhiệm lại nặng nề, nhỡ xảy ra chuyện thì tội phải gánh rất nặng.quyền sinh quyền sátQuyền hành rất lớn, tựa như muốn để ai sống thì người đó được sống, muốn bắt ai chết thì người đó phải chết.quyền sở hữuQuyền chiếm hữu và sử dụng tài sản theo quy định của pháp luật.quyền thuậtPhép đánh võ bằng tay không.quyền thầnKẻ bầy tôi lấn quyền vua.quyền tác giảQuyền của tổ chức, cá nhân đối với tác phẩm do mình sáng tạo ra hoặc sở hữu.quyền uyQuyền lực và uy thế.quyển bínhBánh quấn rau và thịt, vỏ bằng gạo xay.quyển vàngXưa dùng một gống cây tên là hoàng tiết làm giấy sắc vàng đóng sách.quyệnMỏi mệt lắm.quyệtDối trá, lừa lọc.quàThức mua để ăn thêm, ăn chơi, ngoài bữa chính (nói khái quát).quà bánhBánh trái để ăn thêm, ngoài bữa chính.

1234