quyết tử

Động từ
Động từ
  1. Sẵn sàng hi sinh tính mạng của mình vì sự nghiệp cao cả.
    • quyết tử cho tổ quốc quyết sinh

Từ liên quan

Đồng nghĩa

Cấu tạo âm tiết

quyếtâm đầu qu · vần yêt · thanh sắc
tửâm đầu t · vần ư · thanh hỏi

Định nghĩa theo mục "quyết tử" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.