Động từ
- Sẵn sàng hi sinh tính mạng của mình vì sự nghiệp cao cả.
- quyết tử cho tổ quốc quyết sinh
Từ liên quan
Đồng nghĩa
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "quyết tử" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.