Danh từ
- Cửa ải và núi non; thường dùng để chỉ đường sá xa xôi, cách trở.
- quan san nghìn dặm
- "Người lên ngựa, kẻ chia bào, Rừng phong, thu đã nhuốm màu quan san." (TKiều)
Từ liên quan
Đồng nghĩa
Từ, cụm từ chứa "quan san"
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "quan san" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.