quan

Âm tiết tiếng Việt · có trong 150 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

quâm đầu
anvần
ngangthanh

Âm cuối: n

Đủ sáu thanh của "quan"

"quan" là một từ

Danh từ. Viên chức chỉ huy chính trị, hoặc quân sự... dưới chế độ phong kiến, thực dân. Xem đủ nghĩa →

Chữ Hán đọc là "quan"

Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.

Dễ viết nhầm

Từ bắt đầu bằng "quan"

quan hệSự gắn bó chặt chẽ, có tác động qua lại lẫn nhau.quan tâmChăm sóc với một mức độ thiết tha nào đó, bằng tình cảm.quan trọngCó ảnh hưởng, tác dụng to lớn, đáng được đề cao, coi trọng.quan sátNhìn, xem xét để thấy, để biết rõ sự vật, hiện tượng nào đó.quan điểmĐiểm xuất phát quyết định phương hướng suy nghĩ, cách xem xét và hiểu các hiện tượng, các vấn đề của ai đó.quan niệmCách hiểu riêng của mình về một sự vật, một vấn đề.quan viênNgười làm quan, phân biệt với những người dân thường (nói khái quát).quan quả cô độc(Nghĩa đen) Quan là người đàn ông không có vợ, quả là người vợ góa chồng, cô là con mồ côi, độc là sống một mình.quan nhanơi làm việc của quan lại (nói khái quát).quan tàiHòm đựng xác người chết để chôn cất hoặc hỏa táng.quan chứcNgười có chức vụ cao trong bộ máy nhà nước.quan lạiQuan nói chung.quan sát viênNgười đi quan sát tình hình một nơi nào.Quan ÂmMột trong 4 vị Bồ Tát quan trọng của Phật giáo Đại thừa, tên tiếng Phạn là Avalokiteśvara.quan langNgười thống trị một xã của dân tộc Mường thời trước.quan ngạiThấy bận lòng vì khó khăn trở ngại.quan trắcQuan sát, đo đạc các hiện tượng tự nhiên như thiên văn, địa lí, khí tượng, v.v.quan sanCửa ải và núi non; thường dùng để chỉ đường sá xa xôi, cách trở.quan ảiCửa ải biên giới giữa hai nước.quan kháchkhách mời đến dự lễ (nói khái quát)quan toà(Từ cũ)quan thầykẻ có thế lực, dùng kẻ khác làm tay sai để làm những việc phi nghĩa, trong quan hệ với tay sai của mình.quan chiêmTrông nhìn. ý nói.quan binhLính tráng, quân đội của triều đình, nhà nước.quan trườngNhững người làm quan nói chung trong chế độ phong kiến.quan liêu(cách lãnh đạo, chỉ đạo) Thiên về dùng mệnh lệnh, giấy tờ, xa rời thực tế, xa rời quần chúng.quan họDân ca trữ tình vùng Bắc Ninh, có làn điệu phong phú, thường biểu diễn dưới hình thức hát đối.quan trọng hoáLàm cho có vẻ quan trọng trong khi thật ra không có gì quan trọng cả.quan hàcửa ải và sông; thường dùng để chỉ sự xa xôi cách trở.quan giaTừ dùng để gọi vua.quan võQuan làm về quân sự trong thời phong kiến.quan xưởngCơ sở sản xuất (xưởng thủ công, công trường thủ công) do nhà nước phong kiến trực tiếp quản lý và điều hành.quan chếPhép tắc quy định tổ chức và quyền hạn của quan lại xưa.quan giaiCấp bậc quan lại, ý nói Kim Trọng làm quan được lần lần thăng chức.quan trongChức quan hầu trong cung, như thị vệ, nội giám v.v.quan tiềnxem quan (ng1)quan hệ sản xuấtQuan hệ giữa người với người trong quá trình sản xuất ra của cải vật chất, bao gồm các mặt sở hữu, quản lí và phân phối.Quan LãngMột xã thuộc huyện Phú Xuyên, tỉnh Hà Tây, Việt Nam.quan lớnTừ dùng để gọi quan, hay quan dùng để tự xưng (cũ).quan phươngCác nguyên tắc, kỷ luật đã được công nhận chính thức.Quan âm cácCái chùa thờ Phật Quan thế âm Bồ tát.quan điềnRuộng do chính qưyền phong kiến cấp cho những kẻ có quan tước.Quan HoaMột phường thuộc quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội, Việt Nam.quan dạngHình thức dáng điệu khệnh khạng của quan.quan san cách trở.Quan LạnMột xã thuộc huyện Vân Đồn, tỉnh Quảng Ninh, Việt Nam.quan thầnlà cách gọi cũ của các quan chức, có quyền lực, trong thời phong kiếnquan quânLực lượng vũ trang của Nhà nước phong kiến.

Từ có "quan" ở sau

chủ quanCái thuộc về ý thức, ý chí của con người, trong quan hệ đối lập với khách quan.cơ quanBộ phận của cơ thể thực hiện một chức năng cần thiết.tham quanXem xét một nơi nào.cảnh quanBộ phận của bề mặt trái đất, với những đặc điểm riêng về địa lí, khí hậu, thuỷ văn, v.v., phân biệt hẳn với những bộ phận xung quanh.sĩ quanQuân nhân từ cấp bậc chuẩn úy trở lên.lạc quanCó cách nhìn, thái độ tin tưởng ở tương lai tốt đẹp.khách quanNói cái gì tồn tại ngoài ý thức con người.liên quanCó quan hệ dính dáng đến nhau.bi quanCó cách nhìn nặng nề về mặt tiêu cực, không tin ở tương lai.hải quanViệc kiểm soát và đánh thuế đối với hàng hoá xuất nhập cảnh.cơ quan lập phápcơ quan có chức năng lập pháp, tức là ban hành và sửa đổi pháp luật.giác quanNăng lực của cơ thể người và động vật thu nhận những kích thích bên ngoài như ánh sáng, tiếng động, mùi vị.trực quan(Cũ) . Như trực giác.tọa sơn quan hổ đấungồi trên núi nhìn hổ đánh nhau.thiên quanMột mảng sao thuộc chòm sao Tất trong thiên văn Trung Quốc.khả quan(Id.) . Trông được, dễ coi.thế giới quanCách thức nhìn nhận và giải thích các hiện tượng tự nhiên, xã hội thành hệ thống quan điểm thống nhất.giấc hương quanGiấc mộng về quê nhà.bàng quanLàm ngơ, đứng ngoài cuộc, coi như không dính líu gì đến mình.kỳ quanVật gây ra một mỹ cảm đặc biệt.thăng quanTrò chơi dùng bốn con thò lò mà gieo rồi cứ theo phẩm hàm quan chế mà tính được thua.biên quanCửa ải, nơi biên giới.làm quanlà một hành động diễn tả một người có chức quyền cao trong thời phong kiến.Đồng QuanNói chỗ chinh phu ở.tương quanDính líu với nhau, có liên hệ với nhau.ngũ quanNăm giác quan của con người.học quanQuan lại trong giới giáo dục cũ.Văn QuanMột huyện T. Lạng Sơn, Việt Nam.áo quanThứ hòm dài đựng xác người chết để đem chôn.sử quanViên quan chuyên chép sử trong thời phong kiến.Trọng QuanMột xã thuộc huyện Đông Hưng, tỉnh Thái Bình, Việt Nam.bá quanCác quan trong triều Lại truyền văn võ bá quan cứ ngày cũng đến tướng môn lễ mừng (NĐM).khán quan.quá quanQua biên giới (cũ).y quanÁo mũ. ý nói.ải quanCửa ải, chỗ qua lại chật hẹp, hiểm trở giữa hai nước, thường có binh lính trấn giữ.thổ quanViên quan cai trị ở miền dân tộc thiểu số dưới thời phong kiến.gia quanCon trai ngày xưa đến tuổi trưởng thành làm lễ “gia quan” (đội nón), hiểu rộng là.nhãn quanPhạm vi hiểu biết.hữu quanCó liên quan, có dính líu lới.tổng quanxem tổng quátcơ quan chức năngCơ quan của nhà nước quản lí từng lĩnh vực hoạt động theo một hệ thống nhất định.kiểm tra hải quanCơ quan hải quan kiểm tra hồ sơ, chứng từ, tài liệu liên quan và kiểm tra thực tế hàng hóa, phương tiện vận tải.nhân sinh quanCách nhìn nhận đời sống, công tác, xã hội, lịch sử, dựa theo lợi ích của giai cấp mình.đạt quanQuan niệm sâu rộng.thuế quanThuế đánh vào hàng hoá xuất khẩu, nhập khẩu.cải quanĐổi vẻ, hình sắc thay khác hơn.cảm quanNhận thức, cảm nhận trực tiếp bằng các giác quan.

Cùng vần "an", cùng thanh ngang

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.