Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

quan sát viên

Danh từ
Danh từ
  1. Người đi quan sát tình hình một nơi nào.
    • Các quan sát viên ngoại quốc ở mặt trận.
  2. Người hay đoàn có nhiệm vụ nghiên cứu quá trình diễn biến tại hội nghị của một tổ chức để báo cáo lại với chính phủ mình.
    • Nhiều nước chưa phải là hội viên chính thức đã cử quan sát viên đến Liên hợp quốc.

Cấu tạo âm tiết

quanâm đầu qu · vần an · thanh ngang
sátâm đầu s · vần at · thanh sắc
viênâm đầu v · vần iên · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "quan sát viên" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.