Danh từ
- Người đi quan sát tình hình một nơi nào.
- Các quan sát viên ngoại quốc ở mặt trận.
- Người hay đoàn có nhiệm vụ nghiên cứu quá trình diễn biến tại hội nghị của một tổ chức để báo cáo lại với chính phủ mình.
- Nhiều nước chưa phải là hội viên chính thức đã cử quan sát viên đến Liên hợp quốc.
Cấu tạo âm tiết
| quan | âm đầu qu · vần an · thanh ngang |
| sát | âm đầu s · vần at · thanh sắc |
| viên | âm đầu v · vần iên · thanh ngang |
Định nghĩa theo mục "quan sát viên" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.