viên

Âm tiết tiếng Việt · có trong 87 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

vâm đầu
iênvần
ngangthanh

Âm cuối: n

Đủ sáu thanh của "viên"

"viên" là một từ

Danh từ, Tính từ. Vật nhỏ, tròn. Xem đủ nghĩa →

Từ bắt đầu bằng "viên"

Từ có "viên" ở sau

sinh viênHọc sinh các trường cao đẳng hoặc đại học.giáo viênNgười dạy học ở bậc phổ thông hoặc tương đương.thành viênNgười hoặc đơn vị với tư cách là thành phần của một tổ chức, một tập thể.công viênMảnh đất cây xanh dành riêng cho việc vui chơi, giải trí chung của mọi người, mọi lứa tuổi ở thành phốdiễn viênNgười chuyên biểu diễn trên sân khấu hoặc đóng các vai trên phim điện ảnh.nhân viênNgười làm việc trong một cơ quan, tổ chức, phân biệt với thủ trưởng của cơ quan, tổ chức đó.huấn luyện viênNgười phụ trách việc đào tạo và bồi dưỡng những người khác.động viênChuyển lực lượng vũ trang sang trạng thái thời chiến.phóng viênNgười chuyên đi lấy tin để viết bài công bố trên đài, báo.ủy viênUỷ viênquan viênNgười làm quan, phân biệt với những người dân thường (nói khái quát).đoàn viênThành viên của một đoàn.hội viênNgười ở trong tổ chức của một hội; thành viên của một hội.ứng viênNgười tham dự cuộc thi tuyển.biên tập viênNgười làm công tác biên tập.học viên(H. viên: người làm việc) Người theo học một lớp chính trị hoặc một lớp bổ túc văn hoá.cựu sinh viênSinh viên đã tốt nghiệp và thôi không còn theo học tại một trường cao đẳng hoặc đại học.giảng viênNgười giảng dạy một môn tại các trường đại học hay các lớp huấn luyện cán bộ.công tố viênNgười làm nhiệm vụ công tố trước toà án.ứng cử viênNgười ứng cử.đảng viênNgười ở trong tổ chức của một đảng chính trị.công viên nướcNơi vui chơi công cộng, có bể bơi cùng với nhiều trò chơi dưới nước.quan sát viênNgười đi quan sát tình hình một nơi nào.chuyên viênNgười có trình độ thành thạo về một lĩnh vực chuyên môn.lập trình viênNgười chuyên lập chương trình cho máy tính.công chứng viênNgười làm nhiệm vụ công chứng.phái viênNgười được cử đi làm một nhiệm vụ gì.thông dịch viênxem thông dịchkhuôn viênKhu đất trống dùng làm phần phụ thuộc phạm vi của một công trình xây dựng.nhân viên kiểm soát không lưuNgười vận hành hệ thống kiểm soát không lưu để đảm bảo máy bay đi an toàn.kỉ viênChạy nước rút.dư luận viênCá nhân, nhóm người được chính phủ thuê, hướng dẫn và đào tạo để thực hiện tuyên truyền, tranh luận và hướng dẫn dư luận về mặt nội dung trên mạng Internet.đặc phái viênNgười được cử đi làm một việc đặc biệt.đội viênThành viên của đội thiếu niên tiền phong.Yên ViênMột thị trấn thuộc huyện Gia Lâm, tp. Hà Nội, Việt Nam.trang viênVườn trại thời phong kiến.công nhân viêncông nhân và viên chức nhà nước (nói gộp).hoa viênVườn hoa.thảo cầm viênVườn công cộng trồng nhiều loài cây cỏ và nuôi nhiều loài động vật để làm nơi tham quan và nghiên cứu.thuộc viênViên chức nhỏ dưới quyền một vị quan to.điện báo viênNgười phụ trách việc truyền tin bằng điện.báo cáo viênNgười báo cáo (trước hội nghị).uỷ viênThành viên của một ban hay một uỷ ban.điều dưỡng viênNgười phụ trách công tác điều dưỡng, chăm sóc sức khỏe, kiểm tra tình trạng bệnh nhân, kê toa thuốc và các công việc khác để phục vụ cho quá trình chăm sóc sức khỏe ban đầu cho đến phục hồi, trị liệu cho bệnh nhân.thú viên trìThú vui vườn ao.Thiệu ViênMột xã thuộc huyện Thiệu Hoá, tỉnh Thanh Hoá, Việt Nam.Cao ViênMột xã thuộc huyện Thanh Oai, tỉnh Hà Tây, Việt Nam.tỉnh ủy viênỦy viên chấp hành tỉnh đảng bộ của một chính đảng.

Cùng vần "iên", cùng thanh ngang

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.