Danh từ
- công nhân và viên chức nhà nước (nói gộp).
Câu ví dụ
- Chỉ có cán bộ công nhân viên của công ty là được sử dụng các cơ sở hạ tầng.Only members of the company are entitled to use the facilities.
Cấu tạo âm tiết
| công | âm đầu c · vần ông · thanh ngang |
| nhân | âm đầu nh · vần ân · thanh ngang |
| viên | âm đầu v · vần iên · thanh ngang |
Định nghĩa theo mục "công nhân viên" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.